Cách dùng "字软得跟没骨头一样" (zì ruǎn dé gēn méi gǔ tou yī yàng) trong hội thoại tiếng Trung
字软得跟没骨头一样
Chữ mềm oặt như không xương.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
32:38
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 写的什么狗屁东西 | xiě de shén me gǒu pì dōng xī | Viết cái thứ quái quỷ gì đây? |
| 2▶ | 字软得跟没骨头一样 | zì ruǎn dé gēn méi gǔ tou yī yàng | Chữ mềm oặt như không xương. |
| 3 | 重写 | zhòng xiě | Viết lại. |
More Clips From Episode
Total 159 clips (Page 1 of 8)
HSK 4
0:03s
yán zhèng yào shì nǐ zài jiù hǎo le[Thông báo tìm người][Cáo thị] [Ngôn Chính, nếu chàng ở đây thì tốt biết mấy.]

HSK 6
0:03s
dài wǒ zhè jǐ gè dì xiōng qù xiāng fáng hǎo hǎo zhāo dàiĐưa mấy huynh đệ của ta đến chái phòng, chiêu đãi tử tế.

HSK 1
0:03s
















