Cách dùng "足见其阴险狡诈" (zú jiàn qí yīn xiǎn jiǎo zhà) trong hội thoại tiếng Trung
足见其阴险狡诈
[đủ để thấy kẻ này nham hiểm, xảo trá.]
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
29:58
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 逼死功臣良将 | bī sǐ gōng chén liáng jiàng | [vì lợi ích cá nhân,] |
| 2▶ | 足见其阴险狡诈 | zú jiàn qí yīn xiǎn jiǎo zhà | [đủ để thấy kẻ này nham hiểm, xảo trá.] |
| 3 | 现战事迫在眉睫 | xiàn zhàn shì pò zài méi jié | [Hiện chiến sự vô cùng cấp bách,] |
More Clips From Episode
Total 159 clips (Page 1 of 8)
HSK 4
0:03s
yán zhèng yào shì nǐ zài jiù hǎo le[Thông báo tìm người][Cáo thị] [Ngôn Chính, nếu chàng ở đây thì tốt biết mấy.]

HSK 6
0:03s
dài wǒ zhè jǐ gè dì xiōng qù xiāng fáng hǎo hǎo zhāo dàiĐưa mấy huynh đệ của ta đến chái phòng, chiêu đãi tử tế.

HSK 1
0:03s
















