Cách dùng "但是现在还在手术室里 犯人审了吗 那人被抓住后" (dàn shì xiàn zài hái zài shǒu shù shì lǐ fàn rén shěn le ma nà rén bèi zhuā zhù hòu) trong hội thoại tiếng Trung
但是现在还在手术室里 犯人审了吗 那人被抓住后
nhưng bây giờ vẫn ở trong phòng mổ. Thẩm vấn phạm nhân chưa? Sau khi người đó bị bắt
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:51
bù tài hǎo tóu bù shòu dào zhòng chuāng suī rán sòng dào yī yuàn bǐ jiào jí shí
不太好 头部受到重创 虽然送到医院比较及时
“Không ổn lắm. Phần đầu bị thương nặng, tuy được đưa đến bệnh viện kịp thời”
LINE 0219:54
PLAYING SCENEdàn shì xiàn zài hái zài shǒu shù shì lǐ fàn rén shěn le ma nà rén bèi zhuā zhù hòu
但是现在还在手术室里 犯人审了吗 那人被抓住后
“nhưng bây giờ vẫn ở trong phòng mổ. Thẩm vấn phạm nhân chưa? Sau khi người đó bị bắt”
LINE 0319:58
hěn kuài jiù jiāo dài le shuō zì jǐ chū yù zhī hòu a wú fǎ róng rù shè huì
很快就交代了 说自己出狱之后啊 无法融入社会
“đã khai rất nhanh. Nói sau khi mình ra tù không thể hòa nhập với xã hội,”
Show Information