Cách dùng "都不能恢复原职还怎么安排啊" (dōu bù néng huī fù yuán zhí hái zěn me ān pái a) trong hội thoại tiếng Trung
都不能恢复原职还怎么安排啊
Đã không khôi phục chức vụ được, còn sắp xếp kiểu gì?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:16
zhì yú hòu miàn de gōng zuò wǒ men tīng shàng jí ān pái a
至于后面的工作 我们听上级安排啊
“Về công việc sau này, chúng ta nghe cấp trên sắp xếp nhé.”
LINE 0209:19
PLAYING SCENEdōu都
bù不
néng能
huī恢
fù复
yuán原
zhí职
hái还
zěn怎
me么
ān安
pái排
a啊
“Đã không khôi phục chức vụ được, còn sắp xếp kiểu gì?”
LINE 0309:22
zhǎo yí gè pài chū suǒ ān pái yí gè hǎo kēng wèi
找一个派出所 安排一个好坑位
“Tìm một đồn công an, sắp xếp một vị trí ngon lành,”
Show Information