Cách dùng "还是有什么其他的目的 小侄子的满月酒" (hái shì yǒu shén me qí tā de mù dì xiǎo zhí zi de mǎn yuè jiǔ) trong hội thoại tiếng Trung
还是有什么其他的目的 小侄子的满月酒
[hay là có mục đích gì khác?] [Đồng nghiệp trong đội đặc nhiệm lúc trước]
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:44
jiāng江
hán寒
shēng声
shì是
yīn因
wèi为
ài爱
nǐ你
hé和
nǐ你
zài在
yì一
qǐ起
“[Giang Hàn Thanh yêu em nên mới ở bên em,]”
LINE 0205:47
PLAYING SCENEhái shì yǒu shén me qí tā de mù dì xiǎo zhí zi de mǎn yuè jiǔ
还是有什么其他的目的 小侄子的满月酒
“[hay là có mục đích gì khác?] [Đồng nghiệp trong đội đặc nhiệm lúc trước]”
LINE 0305:51
yǐ以
qián前
tè特
jǐng警
duì队
de的
tóng同
shì事
huì会
qù去
ma吗
“[có dự tiệc đầy tháng của cháu trai không?]”
Show Information