Cách dùng "让他管着你 你有病啊 我为什么要人管着啊" (ràng tā guǎn zhe nǐ nǐ yǒu bìng a wǒ wèi shén me yào rén guǎn zhe a) trong hội thoại tiếng Trung
让他管着你 你有病啊 我为什么要人管着啊
để anh ấy quản lý anh. Em dở hơi à? Sao lại cần người quản lý anh?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:00
ràng让
tā他
zhè这
liǎng两
tiān天
guò过
lái来
péi陪
péi陪
nǐ你
“bảo hai hôm tới anh ấy đến đây với anh,”
LINE 0212:02
PLAYING SCENEràng tā guǎn zhe nǐ nǐ yǒu bìng a wǒ wèi shén me yào rén guǎn zhe a
让他管着你 你有病啊 我为什么要人管着啊
“để anh ấy quản lý anh. Em dở hơi à? Sao lại cần người quản lý anh?”
LINE 0312:08
wǒ xiǎng ràng tā gěi nǐ dài nǐ zuì xǐ huān chī de méi gān cài bāo zi
我想让他给你带 你最喜欢吃的梅干菜包子
“Em bảo anh ấy mang bánh bao cải muối khô anh thích ăn nhất cho anh.”
Show Information