Cách dùng "是他之前的一个相好给他找的 他们是同乡" (shì tā zhī qián de yí gè xiāng hǎo gěi tā zhǎo de tā men shì tóng xiāng) trong hội thoại tiếng Trung
是他之前的一个相好给他找的 他们是同乡
là một tình nhân trước kia tìm cho hắn. Họ là đồng hương,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:45
nǐ你
zhǎo找
dào到
de的
nà那
ge个
yuàn院
zi子
“Căn nhà mà cậu tìm được”
LINE 0206:47
PLAYING SCENEshì tā zhī qián de yí gè xiāng hǎo gěi tā zhǎo de tā men shì tóng xiāng
是他之前的一个相好给他找的 他们是同乡
“là một tình nhân trước kia tìm cho hắn. Họ là đồng hương,”
LINE 0306:50
dōu shì jì shuǐ xià gāi cūn rén
都是 济水下垓村人
“đều là người thôn Hạ Cai, Tế Thủy.”
Show Information