Cách dùng "我想让他给你带 你最喜欢吃的梅干菜包子" (wǒ xiǎng ràng tā gěi nǐ dài nǐ zuì xǐ huān chī de méi gān cài bāo zi) trong hội thoại tiếng Trung
我想让他给你带 你最喜欢吃的梅干菜包子
Em bảo anh ấy mang bánh bao cải muối khô anh thích ăn nhất cho anh.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:02
ràng tā guǎn zhe nǐ nǐ yǒu bìng a wǒ wèi shén me yào rén guǎn zhe a
让他管着你 你有病啊 我为什么要人管着啊
“để anh ấy quản lý anh. Em dở hơi à? Sao lại cần người quản lý anh?”
LINE 0212:08
PLAYING SCENEwǒ xiǎng ràng tā gěi nǐ dài nǐ zuì xǐ huān chī de méi gān cài bāo zi
我想让他给你带 你最喜欢吃的梅干菜包子
“Em bảo anh ấy mang bánh bao cải muối khô anh thích ăn nhất cho anh.”
LINE 0312:14
xíng xíng xíng xíng
行行行 行
“Được, được, được, được.”
Show Information