Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "夜深了 你该睡觉了" (yè shēn le nǐ gāi shuì jiào le) trong hội thoại tiếng Trung

夜深了 你该睡觉了

yè shēn le nǐ gāi shuì jiào le

Đêm khuya rồi, ngài cũng nên đi ngủ thôi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
27:10
TMDB ID
258865
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1上次老祖宗是说 要我做一件法器 我准shàng cì lǎo zǔ zōng shì shuō yào wǒ zuò yī jiàn fǎ qì wǒ zhǔnLần trước lão tổ tông nói muốn ta làm một pháp khí, ta đã chuẩn…
2夜深了 你该睡觉了yè shēn le nǐ gāi shuì jiào leĐêm khuya rồi, ngài cũng nên đi ngủ thôi.
3今日老祖宗在呢 我在跟她聊正事jīn rì lǎo zǔ zōng zài ne wǒ zài gēn tā liáo zhèng shìHôm nay có lão tổ tông ở đây mà. Ta đang bàn chuyện nghiêm túc với người.

More Clips From Episode

Total 75 clips (Page 1 of 4)
我根本不会说的
HSK 5
0:03s
wǒ gēn běn bú huì shuō deta vốn không định nói đâu.
白散行还轮不到 你来处置
HSK 7
0:03s
bái sàn xíng hái lún bú dào nǐ lái chǔ zhìCòn chưa đến lượt ngươi xử trí Bạch Tản Hành.
您打算如何处置白散行
HSK 7
0:03s
nín dǎ suàn rú hé chǔ zhì bái sàn xíngngười định xử trí Bạch Tản Hành thế nào?
我殿里边那么多弟兄 都被他给吞了 我
HSK 6
0:03s
wǒ diàn lǐ biān nà me duō dì xiōng dōu bèi tā gěi tūn le wǒBao nhiêu huynh đệ trong điện ta đều bị hắn nuốt mất rồi. Ta... ta muốn hắn đền mạng!
没什么事的话 就先退下吧
HSK 3
0:03s
méi shén me shì de huà jiù xiān tuì xià baKhông còn việc gì thì các ngươi lui xuống đi.
走走走 走走走
HSK 2
0:03s
zǒu zǒu zǒu zǒu zǒu zǒuĐi, đi, đi, đi, đi, đi.
没曾想颜璋竟如此狠毒 是啊
HSK 7
0:03s
méi céng xiǎng yán zhāng jìng rú cǐ hěn dú shì aKhông ngờ Nhan Chương lại tàn ác đến vậy. Đúng vậy.
仅凭她一己之力 不可能做到
HSK 5
0:03s
jǐn píng tā yī jǐ zhī lì bù kě néng zuò dàoChỉ dựa vào một mình cô ta thì không thể làm được.
她真就毫不知情
HSK 6
0:03s
tā zhēn jiù háo bù zhī qíngchẳng lẽ cô ta thật sự không hay biết?
我定会秉公处理
HSK 5
0:03s
wǒ dìng huì bǐng gōng chǔ lǐta nhất định sẽ xử lý công bằng.
可惜这颜璋 已经灰飞烟灭了
HSK 4
0:03s
kě xī zhè yán zhāng yǐ jīng huī fēi yān miè leĐáng tiếc Nhan Chương đã tan thành tro bụi rồi,
要不然 我定能问出 更多的事情来
HSK 4
0:03s
yào bù rán wǒ dìng néng wèn chū gèng duō de shì qíng láinếu không, ta nhất định có thể hỏi ra thêm nhiều chuyện.
当时情况紧急 我一时情急才杀了她
HSK 6
0:03s
dāng shí qíng kuàng jǐn jí wǒ yī shí qíng jí cái shā le tāLúc đó tình hình khẩn cấp, ta nhất thời nóng vội mới giết cô ta.
幸好我的身边 有你和姜艾
HSK 7
0:03s
xìng hǎo wǒ de shēn biān yǒu nǐ hé jiāng àiMay mà bên cạnh ta có ngươi và Khương Ngải,
要不然定不会 那么顺利地拿下他们
HSK 4
0:03s
yào bù rán dìng bú huì nà me shùn lì dì ná xià tā mennếu không thì đã không thể thu phục bọn chúng thuận lợi như vậy.
多亏了思慕你筹谋有道
HSK 6
0:03s
duō kuī le sī mù nǐ chóu móu yǒu dàoĐều nhờ Tư Mộ giỏi bày mưu tính kế.
白散行你打算如何处置
HSK 7
0:03s
bái sàn xíng nǐ dǎ suàn rú hé chǔ zhìcô định xử trí Bạch Tản Hành thế nào?
九宫迷狱 三百年都灭不了他
HSK 6
0:03s
jiǔ gōng mí yù sān bǎi nián dōu miè bù liǎo tāCửu Cung Mê Ngục ba trăm năm cũng không diệt được hắn,
此事无须你来提醒我
HSK 7
0:03s
cǐ shì wú xū nǐ lái tí xǐng wǒChuyện này không cần ngươi nhắc ta.
你定有很多事情要处理
HSK 5
0:03s
nǐ dìng yǒu hěn duō shì qíng yào chǔ lǐchắc ngươi còn rất nhiều việc phải xử lý,