Cách dùng "当真生了一个好女儿啊" (dàng zhēn shēng le yí gè hǎo nǚ ér a) trong hội thoại tiếng Trung

dàngzhēnshēnglehǎoéra

thật sự sinh được một cô con gái tốt đó.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
18:06
TMDB ID
280632
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1庾少卿yǔ shǎo qīngDữu thiếu khanh
2当真生了一个好女儿啊dàng zhēn shēng le yí gè hǎo nǚ ér athật sự sinh được một cô con gái tốt đó.
3niángMẹ.

More Clips From Episode

Total 53 clips (Page 2 of 3)
到底怎么回事这是 报
HSK 7
0:03s
dào dǐ zěn me huí shì zhè shì bàoRốt cuộc chuyện này là sao? Báo!

大家不都是一拨的吗
HSK 7
0:03s
dà jiā bù dōu shì yī bō de maChẳng phải tất cả đều là người một phe sao?

右军怎么说 他们说 鸟尽弓藏 兔死狗烹
HSK 1
0:03s
yòu jūn zěn me shuō tā men shuō niǎo jìn gōng cáng tù sǐ gǒu pēngHữu quân nói thế nào? Họ nói qua cầu rút ván, xong việc là trở mặt.

这是欺负咱们群龙无首啊
HSK 7
0:03s
zhè shì qī fù zán men qún lóng wú shǒu a♪ Cuối cùng ai dám đào sâu đến tận cùng sự thật? ♪ rõ ràng là bắt nạn chúng ta vì không có người đứng đầu mà. ♪ Chỉ dựa vào một thân gan dạ này ♪

咱到底打不打 打哪边啊
HSK 4
0:03s
zán dào dǐ dǎ bù dǎ dǎ nǎ biān aChúng ta có đánh không đây? ♪ Ánh sáng rực rỡ, chiếu tỏ lũ yêu ma ♪ Đánh bên nào chứ?

给我干他 杀
HSK 6
0:03s
gěi wǒ gàn tā shā♪ Biển lửa rèn nên xương sắt ta, quyết chiến một phen ♪ Xử hắn cho ta! Giết! ♪ Xoay chuyển càn khôn, giang sơn vang khúc ca ♪ ♪ Trong cõi hỗn độn, bóng tối chồng chất ♪

就应该由您本尊亲自出面
HSK 7
0:03s
jiù yīng gāi yóu nín běn zūn qīn zì chū miànlà lúc người nên đích thân lộ diện

我从未见过如此厚颜无耻之人
HSK 6
0:03s
wǒ cóng wèi jiàn guò rú cǐ hòu yán wú chǐ zhī rénTa chưa từng thấy ai mặt dày vô liêm sỉ như vậy,

留得青山在 不怕没柴烧啊
HSK 5
0:03s
liú dé qīng shān zài bù pà méi chái shāo aChỉ cần còn sống thì vẫn còn cơ hội làm lại.

你怎么到现在还是不明白
HSK 3
0:03s
nǐ zěn me dào xiàn zài hái shì bù míng báiSao đến bây giờ ngươi vẫn chưa hiểu chứ?

有你们几个给我陪葬
HSK 1
0:03s
yǒu nǐ men jǐ gè gěi wǒ péi zàngcó mấy người các ngươi chôn cùng ta.

臣等愿肝脑涂地 不负陛下所托
HSK 7
0:03s
chén děng yuàn gān nǎo tú dì bù fù bì xià suǒ tuōchúng thần nguyện cúc cung tận tụy, không phụ sự phó thác của bệ hạ.

原来这儿有一条 如此宽敞的地道啊
HSK 7
0:03s
yuán lái zhè ér yǒu yī tiáo rú cǐ kuān chǎng de dì dào aHóa ra ở đây lại có một đường hầm rộng rãi như vậy.

但凡陛下 把对娘娘的心思分一半出来
HSK 7
0:03s
dàn fán bì xià bǎ duì niáng niáng de xīn sī fēn yí bàn chū láiChỉ cần bệ hạ chia bớt một nửa sự quan tâm dành cho nương nương,

要么说将军您独身至今呢
HSK 7
0:03s
yào me shuō jiāng jūn nín dú shēn zhì jīn neChẳng trách tướng quân ngài độc thân đến bây giờ.

这一天一夜你们干吗去了 外面打仗呢 不要命了
HSK 6
0:03s
zhè yī tiān yī yè nǐ men gàn má qù le wài miàn dǎ zhàng ne bú yào mìng leCác người làm gì suốt một ngày một đêm vậy? Bên ngoài đang đánh nhau đó, không muốn sống nữa sao?

对呀 我俩一觉睡醒人没了
HSK 5
0:03s
duì ya wǒ liǎ yī jiào shuì xǐng rén méi leĐúng thế, hai bọn ta ngủ một giấc dậy đã không thấy ai nữa.

岑兄生着病呢 回什么家呀
HSK 5
0:03s
cén xiōng shēng zhe bìng ne huí shén me jiā yaSầm huynh đang ốm mà, về nhà gì chứ?

你们可终于回来了 这段日子
HSK 4
0:03s
nǐ men kě zhōng yú huí lái le zhè duàn rì zicuối cùng hai người cũng quay lại rồi. Khoảng thời gian này

他武功这么高 端王怎么能抓得住他
HSK 5
0:03s
tā wǔ gōng zhè me gāo duān wáng zěn me néng zhuā dé zhù tāVõ công thúc ấy cao như thế, Đoan vương sao có thể bắt được thúc ấy chứ?