Cách dùng "给我干他 杀" (gěi wǒ gàn tā shā) trong hội thoại tiếng Trung
给我干他 杀
gěi wǒ gàn tā shā
♪ Biển lửa rèn nên xương sắt ta, quyết chiến một phen ♪ Xử hắn cho ta! Giết! ♪ Xoay chuyển càn khôn, giang sơn vang khúc ca ♪ ♪ Trong cõi hỗn độn, bóng tối chồng chất ♪
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
10:56
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 当然打禁军了 | dāng rán dǎ jìn jūn le | ♪ Khe nứt trên con đường Hoàng Tuyền này ♪ Đương nhiên là đánh cấm vệ quân rồi. |
| 2▶ | 给我干他 杀 | gěi wǒ gàn tā shā | ♪ Biển lửa rèn nên xương sắt ta, quyết chiến một phen ♪ Xử hắn cho ta! Giết! ♪ Xoay chuyển càn khôn, giang sơn vang khúc ca ♪ ♪ Trong cõi hỗn độn, bóng tối chồng chất ♪ |
| 3 | 杀 | shā | Giết! ♪ Chu sa phê xuống ♪ ♪ Chưa chắc theo vết mực mà dài lâu ♪ ♪ Trong sổ công danh ♪ ♪ Chưa chắc đã viết những khoản thanh bạch♪ |
More Clips From Episode
Total 53 clips (Page 3 of 3)
HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ zhǐ shì jiè yòng zhè jù qū qiào de yī lǚ gū hún[Ta chỉ là một linh hồn cô độc mượn cái xác này thôi.]

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
tā míng zhī dào wǒ bú shì tā gù rén zhī zi tā wèi shén me hái yào wèi wǒ sòng mìngRõ ràng thúc ấy biết ta không phải con trai cố nhân, tại sao thúc ấy vẫn muốn hy sinh vì ta chứ?

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
zhī suǒ yǐ quán lì hù nǐ zhōu quán bú shì wèi le shén me jiā guó dà yè[dốc hết sức bảo vệ con chu toàn] [chẳng phải vì giang sơn hay thiên hạ gì cả.]

HSK 6
0:03s
nǐ yào shì zài gǎn wèi zhè shén me láo shí zi huáng wèi zài zhé yī cì shòu[Nếu con còn dám vì cái ngôi hoàng đế vô dụng này] [mà tổn thọ thêm lần nữa,]

HSK 4
0:03s
wǒ jiù xiān zhěng lǐ yī xià wǒ pà yī jī dòngta chỉnh sửa trước một chút. Ta sợ mình kích động