Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "你定要躲远些" (nǐ dìng yào duǒ yuǎn xiē) trong hội thoại tiếng Trung

你定要躲远些

nǐ dìng yào duǒ yuǎn xiē

ngươi nhất định phải trốn xa một chút.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
33:00
TMDB ID
280632
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1届时jiè shíLúc đó
2你定要躲远些nǐ dìng yào duǒ yuǎn xiēngươi nhất định phải trốn xa một chút.
3后来臣出了牢门hòu lái chén chū le láo ménSau đó thần ra khỏi cửa nhà lao

More Clips From Episode

Total 53 clips (Page 1 of 3)
你说这大冷的天 这个 让您出来 带走
HSK 2
0:03s
nǐ shuō zhè dà lěng de tiān zhè ge ràng nín chū lái dài zǒu- Ngài xem, trời lạnh thế này... - Người này. - mà bắt ngài ra ngoài... - Đưa đi.
这上头是不是 不打算再提拔您了呀
HSK 7
0:03s
zhè shàng tou shì bú shì bù dǎ suàn zài tí bá nín le yaphía trên có phải là không định đề bạt ngài nữa không?
转过脸 你干吗的 好好查啊
HSK 4
0:03s
zhuǎn guò liǎn nǐ gàn má de hǎo hǎo chá aQuay mặt lại. Ngươi làm gì đấy? Kiểm tra cẩn thận đấy.
你弄啥呢吗 你搬粮草你快点往外搬嘛 带走
HSK 6
0:03s
nǐ nòng shá ne ma nǐ bān liáng cǎo nǐ kuài diǎn wǎng wài bān ma dài zǒuNgươi làm cái gì thế? - Ngươi chuyển lương thảo thì mau chuyển ra ngoài đi chứ. - Đưa đi.
别紧张 是我 推我干什么
HSK 4
0:03s
bié jǐn zhāng shì wǒ tuī wǒ gàn shén meĐừng căng thẳng, là ta. Tự dưng đẩy ta làm gì?
我什么级别你什么级别啊 狗仗人势的东西
HSK 7
0:03s
wǒ shén me jí bié nǐ shén me jí bié a gǒu zhàng rén shì de dōng xīTa ở cấp nào, ngươi ở cấp nào hả? Đúng là chó cậy gần nhà.
回来还要受你们禁军的鸟气 就是
HSK 4
0:03s
huí lái hái yào shòu nǐ men jìn jūn de niǎo qì jiù shìvề rồi còn bị cấm vệ quân các ngươi chọc tức. Đúng thế.
咱们中军让你吃不了兜着走
HSK 3
0:03s
zán men zhōng jūn ràng nǐ chī bù liǎo dōu zhe zǒuTrung quân chúng ta sẽ cho các ngươi biết tay.
就是 就是 平白无故地乱抓人
HSK 4
0:03s
jiù shì jiù shì píng bái wú gù dì luàn zhuā rénĐúng thế. Đúng thế. Bắt người lung tung mà không có lý do gì,
你弄啥呢 那么慢嘞
HSK 4
0:03s
nǐ nòng shá ne nà me màn leiNgươi làm cái gì thế? Chậm chạp thế.
你个龟孙 别以为是俺老乡 俺就不收拾你
HSK 7
0:03s
nǐ gè guī sūn bié yǐ wéi shì ǎn lǎo xiāng ǎn jiù bù shōu shí nǐTên khốn này, đừng tưởng là đồng hương của ta thì ta sẽ bỏ qua cho ngươi.
朕脾气不好 爱杀声大的人
HSK 6
0:03s
zhèn pí qì bù hǎo ài shā shēng dà de rénTính tình trẫm không tốt, thích giết người nói to,
陛下如果有任何用得到臣的地方 臣定当竭尽所能
HSK 4
0:03s
bì xià rú guǒ yǒu rèn hé yòng dé dào chén de dì fāng chén dìng dàng jié jìn suǒ néngnếu bệ hạ có bất kỳ việc gì cần dùng đến thần, thần nhất định sẽ dốc hết sức mình,
好了没呀 客气点 快点啊
HSK 5
0:03s
hǎo le méi ya kè qì diǎn kuài diǎn aXong chưa vậy? Khách sáo chút đi. Nhanh lên.
你往哪儿摸呢 都是上面的命令
HSK 6
0:03s
nǐ wǎng nǎ ér mō ne dōu shì shàng miàn de mìng lìngNgươi sờ đi đâu đấy? Đều là mệnh lệnh từ bên trên,
你们这是栽赃 撕他的脸皮
HSK 7
0:03s
nǐ men zhè shì zāi zāng sī tā de liǎn pícác ngươi đây là vu oan giá họa đấy. Xé da mặt của hắn.
李副将 我绝无此意
HSK 7
0:03s
lǐ fù jiāng wǒ jué wú cǐ yìLý phó tướng, ta không hề có ý đó.
如今这接二连三为难我等 究竟是何用意
HSK 7
0:03s
rú jīn zhè jiē èr lián sān wéi nán wǒ děng jiū jìng shì hé yòng yìBây giờ làm khó chúng ta hết lần này đến lần khác, rốt cuộc là có ý gì?
老奴也是奉命行事
HSK 3
0:03s
lǎo nú yě shì fèng mìng xíng shìLão nô cũng chỉ phụng mệnh làm việc,
可否请端王殿下前来 明示一二
HSK 5
0:03s
kě fǒu qǐng duān wáng diàn xià qián lái míng shì yī èrCó thể mời Đoan vương đến nói rõ được không?