Cách dùng "他昨日说过要奉命下山" (tā zuó rì shuō guò yào fèng mìng xià shān) trong hội thoại tiếng Trung
他昨日说过要奉命下山
(Trang Thuật, Thanh Khuyết Tông) Hôm qua huynh ấy nói (Trang Thuật, Thanh Khuyết Tông) sẽ phụng lệnh xuống núi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:25
shì是
bú不
shì是
qù去
qīng青
quē阙
zhèn镇
le了
“Có phải tới trấn Thanh Khuyết rồi không?”
LINE 0234:27
PLAYING SCENEtā他
zuó昨
rì日
shuō说
guò过
yào要
fèng奉
mìng命
xià下
shān山
“(Trang Thuật, Thanh Khuyết Tông) Hôm qua huynh ấy nói (Trang Thuật, Thanh Khuyết Tông) sẽ phụng lệnh xuống núi.”
LINE 0334:34
wǔ五
shī师
xiōng兄
dìng定
shì是
chū出
shì事
le了
“Chắc chắn ngũ sư huynh xảy ra chuyện rồi.”
Show Information