Cách dùng "啥应该不应该的呀" (shá yīng gāi bù yīng gāi de ya) trong hội thoại tiếng Trung
啥应该不应该的呀
Nên với không nên cái gì chứ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E42
Clip Timestamp
16:39
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不应该生这个娃 | bù yīng gāi shēng zhè ge wá | không nên sinh đứa bé này không? |
| 2▶ | 啥应该不应该的呀 | shá yīng gāi bù yīng gāi de ya | Nên với không nên cái gì chứ. |
| 3 | 咱不想以前 就看以后 | zán bù xiǎng yǐ qián jiù kàn yǐ hòu | Đừng nghĩ chuyện cũ, hãy nhìn về sau. |
More Clips From Episode
Total 116 clips (Page 3 of 6)
HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
dā bǎ shǒu dā bǎ shǒu lái bān dōng xī zhù yì jiǎo dǐ xiàPhụ một tay nào, phụ một tay nào. Nào, khuân đồ cẩn thận dưới chân.

HSK 6
0:03s
nǐ jiù tè yì gěi nǐ mǎi de hái rè hū zhe ne chī diǎnCậu mua riêng cho cháu đó. Còn nóng hổi, ăn chút đi.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ kàn kàn nǐ yǒu rèn shí de rén méi ma gěi gē zǎn gè diàn nǎo maCậu xem có quen ai không? Ráp giùm anh một cái máy tính đi.

HSK 4
0:03s
nǐ liú zhe màn màn chī ba wǒ nà rì zi kě tián zhe neCậu cứ để dành mà ăn từ từ. Ngày tháng của tôi ngọt ngào lắm rồi.

HSK 6
0:03s
nǐ bié guāng chī bù gàn huó a dā bǎ shǒu xíng bùĐừng có chỉ ăn không làm chứ. Phụ một tay được không?

HSK 5
0:03s
nǐ jiàn guò nǎ ge lǐng dǎo gàn huó liě bǎ nǐ zhāng dé bù xíngCậu thấy lãnh đạo nào đi làm việc tay chân không? Cậu thì làm bộ làm tịch ghê.

HSK 7
0:03s
nǐ shì gè shá lǐng dǎo ma máo dōu méi jǐ gēn nà wǒ dāng lǐng dǎo zhēn shìCậu là lãnh đạo cái nỗi gì, lông lá còn chưa mọc đủ. Vậy tôi làm lãnh đạo chẳng phải là

HSK 7
0:03s
bú shì chí zǎo de shì ma nǐ jiù jù tǐ dé hěn bié rén dōu gàn huó nechuyện sớm muộn gì sao? Cậu nói cụ thể quá nhỉ. Người ta đều đang làm việc,

HSK 4
0:03s
nǐ zài zhè ér dài gè lǐ mào nǐ kàn nǐ lǐ mào bù nǐ zhè réncậu thì đứng đây đội mũ phớt. Cậu xem cậu có lịch sự không hả?

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ yě méi ná guò rén jiā yī gēn zhēn yī gēn xiàn duì letao cũng chẳng lấy của ai cây kim sợi chỉ. À phải rồi,






