Cách dùng "一直都默契着呢嘛" (yì zhí dōu mò qì zhe ne ma) trong hội thoại tiếng Trung

zhídōuzhenema

vẫn luôn ngầm hiểu nhau mà

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E42
Clip Timestamp
1:53
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1咱俩这半辈子zán liǎ zhè bàn bèi ziHai ta nửa đời người
2一直都默契着呢嘛yì zhí dōu mò qì zhe ne mavẫn luôn ngầm hiểu nhau mà
3可那啥啥啥都糊里糊涂的kě nà shá shá shá dōu hú lǐ hú tú denhưng cái gì cũng cứ mơ mơ hồ hồ

More Clips From Episode

Total 116 clips (Page 3 of 6)
生活和舞台越来越分不开了
HSK 5
0:03s
shēng huó hé wǔ tái yuè lái yuè fēn bù kāi leCuộc sống và sân khấu ngày càng gắn liền.

搭把手 搭把手 来 搬东西注意脚底下
HSK 7
0:03s
dā bǎ shǒu dā bǎ shǒu lái bān dōng xī zhù yì jiǎo dǐ xiàPhụ một tay nào, phụ một tay nào. Nào, khuân đồ cẩn thận dưới chân.

看你妈 厉害不
HSK 4
0:03s
kàn nǐ mā lì hài bùNhìn mẹ con xem, có lợi hại không?

你舅特意给你买的 还热乎着呢 吃点
HSK 6
0:03s
nǐ jiù tè yì gěi nǐ mǎi de hái rè hū zhe ne chī diǎnCậu mua riêng cho cháu đó. Còn nóng hổi, ăn chút đi.

没事 花姨 不用管我
HSK 6
0:03s
méi shì huā yí bù yòng guǎn wǒKhông sao đâu dì Hoa, kệ con.

对 还有个事 我跟你说一下
HSK 2
0:03s
duì hái yǒu gè shì wǒ gēn nǐ shuō yī xiàPhải rồi. Còn một chuyện nữa, tôi nói với cậu.

我就觉得这个事挺新鲜的
HSK 3
0:03s
wǒ jiù jué de zhè ge shì tǐng xīn xiān deTôi thấy chuyện này khá là mới mẻ,

你看看你有认识的人没嘛 给哥攒个电脑嘛
HSK 7
0:03s
nǐ kàn kàn nǐ yǒu rèn shí de rén méi ma gěi gē zǎn gè diàn nǎo maCậu xem có quen ai không? Ráp giùm anh một cái máy tính đi.

你这吃得挺新潮嘛
HSK 7
0:03s
nǐ zhè chī dé tǐng xīn cháo macậu ăn uống thời thượng quá ha.

你留着慢慢吃吧 我那日子可甜着呢
HSK 4
0:03s
nǐ liú zhe màn màn chī ba wǒ nà rì zi kě tián zhe neCậu cứ để dành mà ăn từ từ. Ngày tháng của tôi ngọt ngào lắm rồi.

你别光吃不干活啊 搭把手行不
HSK 6
0:03s
nǐ bié guāng chī bù gàn huó a dā bǎ shǒu xíng bùĐừng có chỉ ăn không làm chứ. Phụ một tay được không?

你见过哪个领导干活咧 把你张得不行
HSK 5
0:03s
nǐ jiàn guò nǎ ge lǐng dǎo gàn huó liě bǎ nǐ zhāng dé bù xíngCậu thấy lãnh đạo nào đi làm việc tay chân không? Cậu thì làm bộ làm tịch ghê.

你是个啥领导嘛 毛都没几根 那我当领导 真是
HSK 7
0:03s
nǐ shì gè shá lǐng dǎo ma máo dōu méi jǐ gēn nà wǒ dāng lǐng dǎo zhēn shìCậu là lãnh đạo cái nỗi gì, lông lá còn chưa mọc đủ. Vậy tôi làm lãnh đạo chẳng phải là

不是迟早的事吗 你就具体得很 别人都干活呢
HSK 7
0:03s
bú shì chí zǎo de shì ma nǐ jiù jù tǐ dé hěn bié rén dōu gàn huó nechuyện sớm muộn gì sao? Cậu nói cụ thể quá nhỉ. Người ta đều đang làm việc,

你在这儿戴个礼帽 你看你礼貌不 你这人
HSK 4
0:03s
nǐ zài zhè ér dài gè lǐ mào nǐ kàn nǐ lǐ mào bù nǐ zhè réncậu thì đứng đây đội mũ phớt. Cậu xem cậu có lịch sự không hả?

你们这帮人 他还张起来了
HSK 3
0:03s
nǐ men zhè bāng rén tā hái zhāng qǐ lái leLũ các cậu này. Anh ta còn làm bộ kìa.

我也没拿过人家一根针一根线 对了
HSK 6
0:03s
wǒ yě méi ná guò rén jiā yī gēn zhēn yī gēn xiàn duì letao cũng chẳng lấy của ai cây kim sợi chỉ. À phải rồi,

都苦成个啥样子了
HSK 6
0:03s
dōu kǔ chéng gè shá yàng zi lenó khổ đến mức nào rồi.

没白没黑地在那儿给人唱
HSK 5
0:03s
méi bái méi hēi dì zài nà ér gěi rén chàngNgày đêm hát hò cho người ta nghe.

死要面子活受罪呢嘛
HSK 7
0:03s
sǐ yào miàn zi huó shòu zuì ne maSĩ diện hão chuốc khổ vào thân.