Cách dùng "咱不想以前 就看以后" (zán bù xiǎng yǐ qián jiù kàn yǐ hòu) trong hội thoại tiếng Trung
咱不想以前 就看以后
Đừng nghĩ chuyện cũ, hãy nhìn về sau.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E42
Clip Timestamp
16:42
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 啥应该不应该的呀 | shá yīng gāi bù yīng gāi de ya | Nên với không nên cái gì chứ. |
| 2▶ | 咱不想以前 就看以后 | zán bù xiǎng yǐ qián jiù kàn yǐ hòu | Đừng nghĩ chuyện cũ, hãy nhìn về sau. |
| 3 | 往后你就好好唱戏 那娃 交给我和你舅 | wǎng hòu nǐ jiù hǎo hǎo chàng xì nà wá jiāo gěi wǒ hé nǐ jiù | Sau này cháu cứ chuyên tâm hát kịch, còn đứa bé, cứ giao cho dì và cậu cháu. |
More Clips From Episode
Total 116 clips (Page 2 of 6)
HSK 3
0:03s
nǐ dé xiān zhào gù hǎo zì gě ér a cái néng zhào gù hǎo wácháu phải lo cho bản thân trước, mới có thể chăm sóc tốt cho con.

HSK 5
0:03s
nà huì er tā bù ràng nǐ zhuī tā nǐ wèi shá hái yào zhuī neHồi đó nó không cho cậu theo đuổi, sao cậu vẫn cứ theo đuổi?

HSK 3
0:03s
wǒ dōu bù zhī dào tā jiē xià lái hái néng gàn chū diǎn shá láiCon không biết tới đây cô ấy còn có thể làm ra chuyện gì nữa.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
tā xiǎng gān diǎn shá shí tóu niú dōu lā bù huí lái wǒ néng zǎ maCô ấy đã muốn làm gì, mười con trâu cũng không kéo lại được. Con thì làm được gì chứ?

HSK 7
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō wǒ dāng shí kàn shàng nǐ jiù shì yīn wèi nǐ qiè ér bù shěCậu nói cho biết, hồi đó cậu ưng cậu chính là vì cậu kiên trì không bỏ cuộc.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ bú shì pāo qì tā men jiù nǐ bié jiào wǒ jiùCon không bỏ họ đâu, cậu. Đừng gọi cậu là cậu nữa.

HSK 6
0:03s
nà nà yě shì suí jiào suí dào ma wǒ yǐ hòu chú le bú zhù zài zhè yuàn zi lǐVậy thì... gọi lúc nào cũng có mặt. Sau này ngoài việc không ở trong sân này,

HSK 3
0:03s
wǒ zhǐ yào jiù zhè me yuǎn yuǎn dì kàn zhe tā wǒ wǒ wǒ jiù zài zhè érCon chỉ cần đứng từ xa nhìn con là được. Con... con... con vẫn ở đây mà.









