Cách dùng "真的是 旱的旱死 涝的涝死" (zhēn de shì hàn de hàn sǐ lào de lào sǐ) trong hội thoại tiếng Trung
真的是 旱的旱死 涝的涝死
Đúng là... Người thì chết khô, kẻ thì chết úng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E42
Clip Timestamp
25:40
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 咋就这苦呢 | zǎ jiù zhè kǔ ne | sao lại khổ thế này. |
| 2▶ | 真的是 旱的旱死 涝的涝死 | zhēn de shì hàn de hàn sǐ lào de lào sǐ | Đúng là... Người thì chết khô, kẻ thì chết úng. |
| 3 | 咱大家伙在这儿辛辛苦苦 挣几个辛苦钱 | zán dà jiā huo zài zhè ér xīn xīn kǔ kǔ zhēng jǐ gè xīn kǔ qián | Anh em mình ở đây cực khổ kiếm vài đồng tiền mồ hôi nước mắt, |
More Clips From Episode
Total 116 clips (Page 2 of 6)
HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ dé xiān zhào gù hǎo zì gě ér a cái néng zhào gù hǎo wácháu phải lo cho bản thân trước, mới có thể chăm sóc tốt cho con.

HSK 5
0:03s
nà huì er tā bù ràng nǐ zhuī tā nǐ wèi shá hái yào zhuī neHồi đó nó không cho cậu theo đuổi, sao cậu vẫn cứ theo đuổi?

HSK 3
0:03s
wǒ dōu bù zhī dào tā jiē xià lái hái néng gàn chū diǎn shá láiCon không biết tới đây cô ấy còn có thể làm ra chuyện gì nữa.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
tā xiǎng gān diǎn shá shí tóu niú dōu lā bù huí lái wǒ néng zǎ maCô ấy đã muốn làm gì, mười con trâu cũng không kéo lại được. Con thì làm được gì chứ?

HSK 7
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō wǒ dāng shí kàn shàng nǐ jiù shì yīn wèi nǐ qiè ér bù shěCậu nói cho biết, hồi đó cậu ưng cậu chính là vì cậu kiên trì không bỏ cuộc.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ bú shì pāo qì tā men jiù nǐ bié jiào wǒ jiùCon không bỏ họ đâu, cậu. Đừng gọi cậu là cậu nữa.

HSK 6
0:03s
nà nà yě shì suí jiào suí dào ma wǒ yǐ hòu chú le bú zhù zài zhè yuàn zi lǐVậy thì... gọi lúc nào cũng có mặt. Sau này ngoài việc không ở trong sân này,

HSK 3
0:03s
wǒ zhǐ yào jiù zhè me yuǎn yuǎn dì kàn zhe tā wǒ wǒ wǒ jiù zài zhè érCon chỉ cần đứng từ xa nhìn con là được. Con... con... con vẫn ở đây mà.








