Cách dùng "会心存不安的" (huì xīn cún bù ān de) trong hội thoại tiếng Trung
会心存不安的
sẽ lo lắng trong lòng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
13:45
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不过我担心太太 知道这是您的宅子 | bù guò wǒ dān xīn tài tài zhī dào zhè shì nín de zhái zi | nhưng ta chỉ lo thái thái biết đây là chỗ của ngài, |
| 2▶ | 会心存不安的 | huì xīn cún bù ān de | sẽ lo lắng trong lòng. |
| 3 | 有道理 | yǒu dào lǐ | Có lý. |
More Clips From Episode
Total 161 clips (Page 7 of 9)
HSK 6
0:03s
xū yào jì jiā de bāng chèn tā yě bú huì qǔ nín dekhông cần Kỷ gia giúp đỡ, ông ấy đã không cưới người.

HSK 2
0:03s
nǐ zhī bù zhī dào zì jǐ zài shuō shén me nǐ fàng kāi wǒMuội có biết mình đang nói gì không? Tỷ buông ra.

HSK 7
0:03s
tā jí dé dào chù dǎ tīng shēng pà nǐ chī le kuībà ta sốt ruột đi hỏi thăm khắp nơi, sợ tỷ chịu thiệt.

HSK 7
0:03s
tā yǒu lǐ huì guò wǒ bàn diǎn er ma tā yǒu zhǎo rén dǎ tīng guò mù jiā mabà ta có để ý tới muội chút nào không? Bà ta có tìm người hỏi thăm Mục gia không?

HSK 2
0:03s
zěn me dào le nǐ zhè ér jiù píng zhe yí miàn zhī cí gěi tā dìng zuì leTại sao tới lượt muội thì chỉ dựa vào lời nói một phía mà đã định tội cho bà ấy?

HSK 7
0:03s
nà nǐ kě zēng zhēn xīn bǎ tā dāng guò mǔ qīnVậy muội có từng thật lòng coi bà ấy là mẫu thân chưa?













