Cách dùng "就又成了委屈的那一个" (jiù yòu chéng le wěi qū de nà yí gè) trong hội thoại tiếng Trung
就又成了委屈的那一个
người phải chịu ấm ức.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
42:03
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 都是你 先占了贤惠的名声 接着 | dōu shì nǐ xiān zhàn le xián huì de míng shēng jiē zhe | cũng là bà chiếm cái danh hiền thục, rồi sau đó lại trở thành |
| 2▶ | 就又成了委屈的那一个 | jiù yòu chéng le wěi qū de nà yí gè | người phải chịu ấm ức. |
| 3 | 倒是什么好处都占了 | dǎo shì shén me hǎo chù dōu zhàn le | Cái gì tốt cũng vào tay bà. |
