Cách dùng "穆家书香门第" (mù jiā shū xiāng mén dì) trong hội thoại tiếng Trung
穆家书香门第
Mục gia là thư hương thế gia,
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
1:25
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这是门好亲啊 | zhè shì mén hǎo qīn a | đây là một mối tốt. |
| 2▶ | 穆家书香门第 | mù jiā shū xiāng mén dì | Mục gia là thư hương thế gia, |
| 3 | 穆大人翰林出身 眼下是正四品少詹事 | mù dà rén hàn lín chū shēn yǎn xià shì zhèng sì pǐn shǎo zhān shì | Mục đại nhân xuất thân Hàn Lâm, lại đang là Thiếu chiêm sự chính tứ phẩm |
