Cách dùng "您不能不管我 母亲" (nín bù néng bù guǎn wǒ mǔ qīn) trong hội thoại tiếng Trung
您不能不管我 母亲
người không thể bỏ mặc con, mẫu thân.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
3:45
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 再怎么说 我也是在您跟前长大的 | zài zěn me shuō wǒ yě shì zài nín gēn qián zhǎng dà de | Nói sao đi nữa, con cũng lớn lên bên cạnh người mà, |
| 2▶ | 您不能不管我 母亲 | nín bù néng bù guǎn wǒ mǔ qīn | người không thể bỏ mặc con, mẫu thân. |
| 3 | 我求求您了 母亲 您帮我再说一说 | wǒ qiú qiú nín le mǔ qīn nín bāng wǒ zài shuō yī shuō | Con cầu xin người, mẫu thân. Người giúp con nói thêm đi. |
More Clips From Episode
Total 161 clips (Page 5 of 9)
HSK 7
0:03s
xiǎo fù rén biàn shì dāng nián yún yí niáng shēn biān cì hòu de yù píngTiểu nhân chính là Ngọc Bình đã hầu hạ Vân di nương năm đó.

HSK 7
0:03s
cuì píng yòu zěn me kě néng huì nòng hùn xiáo le neThúy Bình làm sao có thể nhầm lẫn hai thứ được?

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s
wēn róu dūn hòu wǒ yě chéng nǐ de qíngdịu dàng, hiền thục, ta cũng nhận tình nghĩa của bà.

HSK 7
0:03s
wǒ méi yǒu hài guò yún xiāng wǒ méi yǒu zhè shì wū miè yaTa không có hại Vân Tương. Ta không có, đây là vu cáo.

HSK 7
0:03s
tā yě shì nǐ de tiē shēn yā tou tā wèi shén me yào wū miè nǐĐó là nha hoàn thân cận của bà, cô ta vu cáo bà được sao?

HSK 6
0:03s
nǐ bǎ tā jiào guò lái wǒ gēn tā dāng miàn duì zhìÔng kêu cô ta qua đây, ta đối chất với cô ta.

HSK 7
0:03s
nǎ ge xiōng shǒu huì chéng rèn zì jǐ shā rénCó tên hung thủ nào đi thừa nhận mình giết người?

HSK 7
0:03s
nà nǐ jiù rèn dìng wǒ shì xiōng shǒu le nǐ yě bù xiǎng xiǎngVậy thì ông dám chắc ta là hung thủ à? Sao ông không nghĩ đi,

HSK 7
0:03s
kě děng yún xiāng shēn zi zhòng le nǐ yòu dù jì qǐ láinhưng tới ngày Vân Tương mang thai rồi, bà lại ghen với nàng ấy.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
jǐng gào tā ān fèn shǒu jǐ bú yào zǒng chán zhe wǒra cảnh cáo nàng ấy phải yên phận, đừng có bám lấy ta.







