Cách dùng "是她先不把我当女儿的" (shì tā xiān bù bǎ wǒ dāng nǚ ér de) trong hội thoại tiếng Trung
是她先不把我当女儿的
Vì bà ta không coi muội là con trước.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
34:25
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 怎么如今不叫母亲了 | zěn me rú jīn bù jiào mǔ qīn le | Sao giờ không gọi là mẫu thân nữa? |
| 2▶ | 是她先不把我当女儿的 | shì tā xiān bù bǎ wǒ dāng nǚ ér de | Vì bà ta không coi muội là con trước. |
| 3 | 当初老爷 要把你嫁给柳家 | dāng chū lǎo yé yào bǎ nǐ jià gěi liǔ jiā | Lúc đó lão gia muốn gả tỷ cho Liễu gia, |
