Cách dùng "这都是 我应该做的" (zhè dōu shì wǒ yīng gāi zuò de) trong hội thoại tiếng Trung
这都是 我应该做的
Đây là việc mà ta nên làm,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
9:19
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 方丈客气了 | fāng zhàng kè qì le | Phương trượng khách sáo rồi. |
| 2▶ | 这都是 我应该做的 | zhè dōu shì wǒ yīng gāi zuò de | Đây là việc mà ta nên làm, |
| 3 | 只不过 | zhǐ bù guò | có điều... |
More Clips From Episode
Total 161 clips (Page 2 of 9)
HSK 6
0:03s
zài zěn me shuō wǒ yě shì zài nín gēn qián zhǎng dà deNói sao đi nữa, con cũng lớn lên bên cạnh người mà,

HSK 4
0:03s
wǒ qiú qiú nín le mǔ qīn nín bāng wǒ zài shuō yī shuōCon cầu xin người, mẫu thân. Người giúp con nói thêm đi.

HSK 7
0:03s
tài tài shēn zi xū zhe ne kě jīng bù qǐ nín zhè yàngthái thái đang rất yếu, không chịu nổi nữa đâu.

HSK 6
0:03s
bù jiù shì xiǎng ràng nǐ dài zhe yín zi qù qiú tā men machẳng qua là để mẹ đem bạc tới cầu xin bọn họ thôi mà.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
tài tài ná nǐ de hūn shì zuò wén zhāng leThái thái làm gì với chuyện hôn nhân của con rồi?

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
tài tài bǎ tā sòng gěi nǐ fù qīn zuò fáng lǐ rénthái thái đưa cô ta qua hầu hạ phụ thân con.











