Cách dùng "这都是 我应该做的" (zhè dōu shì wǒ yīng gāi zuò de) trong hội thoại tiếng Trung
这都是 我应该做的
Đây là việc mà ta nên làm,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
9:19
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 方丈客气了 | fāng zhàng kè qì le | Phương trượng khách sáo rồi. |
| 2▶ | 这都是 我应该做的 | zhè dōu shì wǒ yīng gāi zuò de | Đây là việc mà ta nên làm, |
| 3 | 只不过 | zhǐ bù guò | có điều... |
More Clips From Episode
Total 161 clips (Page 7 of 9)
HSK 6
0:03s
xū yào jì jiā de bāng chèn tā yě bú huì qǔ nín dekhông cần Kỷ gia giúp đỡ, ông ấy đã không cưới người.

HSK 2
0:03s
nǐ zhī bù zhī dào zì jǐ zài shuō shén me nǐ fàng kāi wǒMuội có biết mình đang nói gì không? Tỷ buông ra.

HSK 7
0:03s
tā jí dé dào chù dǎ tīng shēng pà nǐ chī le kuībà ta sốt ruột đi hỏi thăm khắp nơi, sợ tỷ chịu thiệt.

HSK 7
0:03s
tā yǒu lǐ huì guò wǒ bàn diǎn er ma tā yǒu zhǎo rén dǎ tīng guò mù jiā mabà ta có để ý tới muội chút nào không? Bà ta có tìm người hỏi thăm Mục gia không?

HSK 2
0:03s
zěn me dào le nǐ zhè ér jiù píng zhe yí miàn zhī cí gěi tā dìng zuì leTại sao tới lượt muội thì chỉ dựa vào lời nói một phía mà đã định tội cho bà ấy?

HSK 7
0:03s
nà nǐ kě zēng zhēn xīn bǎ tā dāng guò mǔ qīnVậy muội có từng thật lòng coi bà ấy là mẫu thân chưa?













