Cách dùng "都是些 陈芝麻烂谷子的事情" (dōu shì xiē chén zhī má làn gǔ zi de shì qíng) trong hội thoại tiếng Trung
都是些 陈芝麻烂谷子的事情
thì cũng chỉ là những chuyện quá xa xưa rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
27:41
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 要不然 | yào bù rán | Nếu không, |
| 2▶ | 都是些 陈芝麻烂谷子的事情 | dōu shì xiē chén zhī má làn gǔ zi de shì qíng | thì cũng chỉ là những chuyện quá xa xưa rồi. |
| 3 | 既然老爷已经认定了 是太太害了人 | jì rán lǎo yé yǐ jīng rèn dìng le shì tài tài hài le rén | Nếu lão gia đã khẳng định là thái thái hại người, |
More Clips From Episode
Total 161 clips (Page 1 of 9)
HSK 6
0:03s
wǒ zhēn de bù xiǎng jià gěi mù jiā zěn me lecon thật sự không muốn gả vào Mục gia. Sao vậy?

HSK 6
0:03s
wǒ yào shì jià gěi tā wǒ huì bèi xiào huà sǐ deCon mà gả cho hắn, con sẽ bị chê cười chết luôn.

HSK 2
0:03s
nǐ tīng nǐ zì jǐ shuō de zhè shì shén me hái zi huàCoi con nói gì kìa, toàn nói lời trẻ con.

HSK 6
0:03s
kě rén jiā yǎn lǐ méi yǒu dí shù zhī fēnnhưng người ta không phân biệt con đích hay con thứ,

HSK 7
0:03s
zěn me nǐ hái xián qì qǐ xiàng mào gāo dī le zhēn shìsao con lại quay ra chê bai tướng mạo của người ta? Thật là.

HSK 6
0:03s
wǒ zhēn de bù xiǎng jià gěi tā kuài zhù zuǐ baCon thật sự không muốn gả cho hắn ta. Mau câm miệng đi.

HSK 7
0:03s
zài yě bù bì tí qǐ jiǎn zhí yǒu shī jiào yǎngđừng bao giờ nhắc lại nữa, đúng là thiếu giáo dưỡng.

HSK 5
0:03s
nín néng bù néng zài tì wǒ xiǎng xiǎng fǎ zi wǒ zhēn de bù xiǎngngười giúp con nghĩ cách được không? Con thật sự không muốn











