Cách dùng "四年前去了盛城 开始发达" (sì nián qián qù le shèng chéng kāi shǐ fā dá) trong hội thoại tiếng Trung

niánqiánleshèngchéng kāishǐ

Bốn năm trước đi Thịnh Thành mới bắt đầu phất lên.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
27:33
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你以前就是一个 火车站卖水果的nǐ yǐ qián jiù shì yí gè huǒ chē zhàn mài shuǐ guǒ detrước đây cô cũng chỉ là một đứa bán hoa quả ở ga tàu hỏa thôi.
2四年前去了盛城 开始发达sì nián qián qù le shèng chéng kāi shǐ fā dáBốn năm trước đi Thịnh Thành mới bắt đầu phất lên.
3一个练拳脚功夫的 哪有什么 做生意的头脑啊yí gè liàn quán jiǎo gōng fu de nǎ yǒu shén me zuò shēng yì de tóu nǎo aMột đứa chỉ biết đánh đấm thì làm gì có đầu óc kinh doanh chứ?

More Clips From Episode

Total 145 clips (Page 8 of 8)
同志 你需要帮助吗 我领导胃病犯了
HSK 7
0:03s
tóng zhì nǐ xū yào bāng zhù ma wǒ lǐng dǎo wèi bìng fàn leĐồng chí, anh có cần giúp không? Sếp tôi bị tái phát bệnh dạ dày.

我可以了 你看这头发湿的 给你擦擦
HSK 5
0:03s
wǒ kě yǐ le nǐ kàn zhè tóu fà shī de gěi nǐ cā cāEm ổn rồi. Xem kìa, tóc ướt hết rồi. Để lau cho anh.

他这个急性胃炎啊 最好不要空腹吃药
HSK 7
0:03s
tā zhè ge jí xìng wèi yán a zuì hǎo bù yào kōng fù chī yàoAnh ấy bị viêm dạ dày cấp. Tốt nhất đừng uống thuốc khi bụng đói.

还是要想办法 给他弄点清淡的吃 好
HSK 6
0:03s
hái shì yào xiǎng bàn fǎ gěi tā nòng diǎn qīng dàn de chī hǎoVẫn nên tìm cách kiếm ít đồ ăn thanh đạm cho anh ấy. Được ạ.

不过这个胃的老问题啊 有空还是要系统地治一下
HSK 5
0:03s
bù guò zhè ge wèi de lǎo wèn tí a yǒu kòng hái shì yào xì tǒng dì zhì yī xiàNhưng bệnh dạ dày này là bệnh cũ của anh. Có thời gian nên điều trị cho đàng hoàng.