Cách dùng "我带你尝尝本地特色" (wǒ dài nǐ cháng cháng běn dì tè sè) trong hội thoại tiếng Trung
我带你尝尝本地特色
tôi đưa cậu đi nếm thử đặc sản địa phương.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
29:21
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 去盛城的班车呢 三小时一班 还有点时间 | qù shèng chéng de bān chē ne sān xiǎo shí yī bān hái yǒu diǎn shí jiān | Xe khách đi Thịnh Thành ba tiếng mới có một chuyến. Vẫn còn chút thời gian, |
| 2▶ | 我带你尝尝本地特色 | wǒ dài nǐ cháng cháng běn dì tè sè | tôi đưa cậu đi nếm thử đặc sản địa phương. |
| 3 | 来了 让让 让让 小心啊 到了 来看看 | lái le ràng ràng ràng ràng xiǎo xīn a dào le lái kàn kàn | Tới đây, tránh ra, tránh ra. Cẩn thận nhé. Đến đây rồi. Tới xem xem. |
More Clips From Episode
Total 145 clips (Page 8 of 8)
HSK 7
0:03s
tóng zhì nǐ xū yào bāng zhù ma wǒ lǐng dǎo wèi bìng fàn leĐồng chí, anh có cần giúp không? Sếp tôi bị tái phát bệnh dạ dày.

HSK 5
0:03s
wǒ kě yǐ le nǐ kàn zhè tóu fà shī de gěi nǐ cā cāEm ổn rồi. Xem kìa, tóc ướt hết rồi. Để lau cho anh.

HSK 7
0:03s
tā zhè ge jí xìng wèi yán a zuì hǎo bù yào kōng fù chī yàoAnh ấy bị viêm dạ dày cấp. Tốt nhất đừng uống thuốc khi bụng đói.

HSK 6
0:03s
hái shì yào xiǎng bàn fǎ gěi tā nòng diǎn qīng dàn de chī hǎoVẫn nên tìm cách kiếm ít đồ ăn thanh đạm cho anh ấy. Được ạ.

HSK 5
0:03s
bù guò zhè ge wèi de lǎo wèn tí a yǒu kòng hái shì yào xì tǒng dì zhì yī xiàNhưng bệnh dạ dày này là bệnh cũ của anh. Có thời gian nên điều trị cho đàng hoàng.