Cách dùng "我没什么意思" (wǒ méi shén me yì si) trong hội thoại tiếng Trung

méishénmesi

Tôi chẳng có ý gì cả,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
27:54
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你什么意思nǐ shén me yì siAnh có ý gì?
2我没什么意思wǒ méi shén me yì siTôi chẳng có ý gì cả,
3就是对这位朋友jiù shì duì zhè wèi péng yǒuchỉ là tôi thấy khá hứng thú

More Clips From Episode

Total 145 clips (Page 7 of 8)
所以呢 我就跟风 什么火就跟着卖什么
HSK 4
0:03s
suǒ yǐ ne wǒ jiù gēn fēng shén me huǒ jiù gēn zhe mài shén meThế là cháu chạy theo thị trường, cái gì đang bán chạy thì bán cái đó.

挣不挣钱 钱倒是也赚了
HSK 6
0:03s
zhēng bù zhèng qián qián dǎo shì yě zhuàn leCó kiếm được tiền không? Cũng kiếm được chút.

别提了 我也想弄一个店铺的 但现在店铺呢
HSK 6
0:03s
bié tí le wǒ yě xiǎng nòng yí gè diàn pù de dàn xiàn zài diàn pù neĐừng nhắc nữa. Tôi cũng muốn mở cửa hàng lắm. Nhưng mấy cửa hàng bây giờ

总不能一直当小摊贩吧
HSK 4
0:03s
zǒng bù néng yì zhí dāng xiǎo tān fàn baKhông thể mãi bán sạp ven đường được.

一定要试试 我们的当地特色 盒饭 来
HSK 5
0:03s
yí dìng yào shì shì wǒ men de dāng dì tè sè hé fàn láithì nhất định phải thử đặc sản địa phương của bọn cháu. Cơm hộp. Đây.

没想到有一天 我终于可以 不再是旁观者
HSK 3
0:03s
méi xiǎng dào yǒu yī tiān wǒ zhōng yú kě yǐ bù zài shì páng guān zhěKhông ngờ có ngày em cũng có thể không còn là người đứng xem,

毕了业之后 得去设计院吧
HSK 6
0:03s
bì le yè zhī hòu dé qù shè jì yuàn basau khi tốt nghiệp phải vào học viện Thiết kế chứ nhỉ?

进设计院的话按部就班 不知道要多久
HSK 3
0:03s
jìn shè jì yuàn de huà àn bù jiù bān bù zhī dào yào duō jiǔNếu vào học viện Thiết kế, làm theo từng bước thì không biết bao lâu

盛城发展得很快的 我也要快一点
HSK 3
0:03s
shèng chéng fā zhǎn dé hěn kuài de wǒ yě yào kuài yì diǎnThịnh Thành phát triển rất nhanh. Em cũng phải nhanh hơn một chút.

两份啊 好 两份叉烧饭 老板 我来买单喽
HSK 5
0:03s
liǎng fèn a hǎo liǎng fèn chā shāo fàn lǎo bǎn wǒ lái mǎi dān lóuHai phần đúng không, được, hai phần cơm xá xíu. Ông chủ, để tôi trả tiền nhé.

尝一尝啊 跟咱们老家口味 就是不一样
HSK 5
0:03s
cháng yī cháng a gēn zán men lǎo jiā kǒu wèi jiù shì bù yí yàngThử đi. Vị khác hẳn ở quê mình đó.

白姐 我想跟你练练摊
HSK 7
0:03s
bái jiě wǒ xiǎng gēn nǐ liàn liàn tānChị Bạch. Tôi muốn theo chị học bán sạp.

真没想到这辈子 能看到这么美的大海
HSK 4
0:03s
zhēn méi xiǎng dào zhè bèi zi néng kàn dào zhè me měi de dà hǎiKhông ngờ đời này còn được thấy biển đẹp như vậy.

以后你去哪儿 妈都跟着你 照顾你
HSK 3
0:03s
yǐ hòu nǐ qù nǎ ér mā dōu gēn zhe nǐ zhào gù nǐSau này con đi đâu mẹ cũng theo con, chăm sóc con.

你不是我的挂件 我是希望你真的喜欢
HSK 2
0:03s
nǐ bú shì wǒ de guà jiàn wǒ shì xī wàng nǐ zhēn de xǐ huānmẹ đâu phải phụ kiện của con. Con hy vọng mẹ thật sự thích nơi này cơ.

吹吹海风 吃吃海鲜
HSK 5
0:03s
chuī chuī hǎi fēng chī chī hǎi xiānhóng gió biển, ăn hải sản.

还是得有个铺子 不然一场雨 都得难为死你
HSK 5
0:03s
hái shì dé yǒu gè pù zi bù rán yī cháng yǔ dōu dé nán wéi sǐ nǐVẫn phải có một cửa hàng. Không thì chỉ cần một trận mưa cũng đủ làm cậu khổ sở rồi.

那诚子哥他们伞都没带 这雨下这么大
HSK 3
0:03s
nà chéng zi gē tā men sǎn dōu méi dài zhè yǔ xià zhè me dàAnh Thành với mọi người không có mang ô. Mưa to thế này,

这雨怎么说下 就下起来了呀
HSK 5
0:03s
zhè yǔ zěn me shuō xià jiù xià qǐ lái le yaSao đột nhiên lại đổ mưa thế này?

天黑之前 雨要再不停的话 我就去那边打个电话
HSK 4
0:03s
tiān hēi zhī qián yǔ yào zài bù tíng de huà wǒ jiù qù nà biān dǎ gè diàn huàTrước khi trời tối, nếu mưa vẫn chưa tạnh thì anh qua bên kia gọi điện thoại thử.