Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "这 这个真能行吗" (zhè zhè ge zhēn néng xíng ma) trong hội thoại tiếng Trung

这 这个真能行吗

zhè zhè ge zhēn néng xíng ma

Cái này… cái này thật sự được không thế?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
31:11
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这种便宜的西裤 就最好了zhè zhǒng pián yi de xī kù jiù zuì hǎo leLoại quần tây giá rẻ này là tốt nhất.
2这 这个真能行吗zhè zhè ge zhēn néng xíng maCái này… cái này thật sự được không thế?
3西裤七十块一打啦 多买多优惠啊xī kù qī shí kuài yī dǎ la duō mǎi duō yōu huì aQuần tây 70 tệ một tá. Mua càng nhiều càng rẻ.

More Clips From Episode

Total 145 clips (Page 1 of 8)
这冠军也有你的功劳
HSK 7
0:03s
zhè guàn jūn yě yǒu nǐ de gōng láoChức vô địch này cũng có công của cậu.
我们队是冠军啊 恭喜 恭喜 谢谢 谢谢
HSK 5
0:03s
wǒ men duì shì guàn jūn a gōng xǐ gōng xǐ xiè xiè xiè xièĐội chúng ta vô địch mà. Chúc mừng, chúc mừng. Cảm ơn, cảm ơn.
最佳辩手 明明应该颁给你的
HSK 6
0:03s
zuì jiā biàn shǒu míng míng yīng gāi bān gěi nǐ deDanh hiệu người tranh biện xuất sắc nhất rõ ràng phải trao cho cậu mới đúng.
真正的人生 比辩题复杂多了
HSK 4
0:03s
zhēn zhèng de rén shēng bǐ biàn tí fù zá duō le[Cuộc đời thật sự] [còn phức tạp hơn nhiều so với một đề tài tranh biện.]
无时无刻不在与人竞赛
HSK 6
0:03s
wú shí wú kè bù zài yǔ rén jìng sài[lúc nào chúng ta cũng phải chạy đua với người khác.] [Tập 9][Thắng thua không phụ thuộc vào vạch xuất phát]
事关选手的比赛资格 我也跟他说明了情况
HSK 5
0:03s
shì guān xuǎn shǒu de bǐ sài zī gé wǒ yě gēn tā shuō míng le qíng kuàngChuyện này liên quan đến tư cách dự thi của thí sinh, tôi cũng đã nói rõ tình hình với ông ấy,
我听詹科长跟我说了 我过来看看什么情况
HSK 4
0:03s
wǒ tīng zhān kē zhǎng gēn wǒ shuō le wǒ guò lái kàn kàn shén me qíng kuàngthí sinh số 12, nên tôi qua đây xem tình hình thế nào.
她跟国外的建筑师交流 都没有问题
HSK 4
0:03s
tā gēn guó wài de jiàn zhù shī jiāo liú dōu méi yǒu wèn tíEm ấy giao tiếp với kiến trúc sư nước ngoài cũng không có vấn đề gì.
王会长 夏晓兰同学是真的优秀
HSK 4
0:03s
wáng huì zhǎng xià xiǎo lán tóng xué shì zhēn de yōu xiùChủ tịch Vương, em Hạ Hiểu Lan thật sự rất xuất sắc.
我怎么就生了 你这么一个蠢东西啊 你别打了
HSK 7
0:03s
wǒ zěn me jiù shēng le nǐ zhè me yí gè chǔn dōng xī a nǐ bié dǎ leSao tao lại sinh ra cái thứ ngu ngốc như mày chứ? Anh đừng đánh nữa.
儿子被开除了 你叫我这张老脸 往哪儿搁
HSK 7
0:03s
ér zi bèi kāi chú le nǐ jiào wǒ zhè zhāng lǎo liǎn wǎng nǎ ér gēcon trai lại bị đuổi học. Mày bảo cái mặt già này của tao biết để đâu?
还不是夏子玉 那个贱胚子啊
HSK 2
0:03s
hái bú shì xià zi yù nà ge jiàn pēi zi aCòn không phải tại cái con Hạ Tử Ngọc đê tiện đó sao?
各位现场 和电视机前的 观众朋友们 大家好
HSK 5
0:03s
gè wèi xiàn chǎng hé diàn shì jī qián de guān zhòng péng yǒu men dà jiā hǎoKính chào quý vị khán giả đang có mặt tại trường quay, cũng như đang theo dõi qua màn ảnh nhỏ.
来自沪新大学的 很荣幸能参加这次比赛
HSK 7
0:03s
lái zì hù xīn dà xué de hěn róng xìng néng cān jiā zhè cì bǐ sàiđến từ đại học Hỗ Tân. Rất vinh dự được tham gia cuộc thi lần này.
哪有什么 不可思议的天才 她肯定是作弊
HSK 7
0:03s
nǎ yǒu shén me bù kě sī yì de tiān cái tā kěn dìng shì zuò bìLàm gì có thiên tài nào khó tin như vậy chứ? [Nửa tiếng trước] Chắc chắn cô ta gian lận.
原来王会长 从来都没有见过我
HSK 4
0:03s
yuán lái wáng huì zhǎng cóng lái dōu méi yǒu jiàn guò wǒHóa ra chủ tịch Vương chưa từng gặp tôi.
那为什么 却能斩钉截铁地说出 我的成绩是造假
HSK 7
0:03s
nà wèi shén me què néng zhǎn dīng jié tiě dì shuō chū wǒ de chéng jì shì zào jiǎVậy tại sao lại quả quyết nói rằng thành tích của tôi là giả mạo,
我是不是也应该 打上一个大大的问号
HSK 4
0:03s
wǒ shì bú shì yě yīng gāi dǎ shàng yí gè dà dà de wèn hàovề nhân phẩm và tính cách của ông, cùng gia đình ông không?
我又怎么能知道呢 我也是受害者
HSK 3
0:03s
wǒ yòu zěn me néng zhī dào ne wǒ yě shì shòu hài zhěthì làm sao tôi có thể biết được? Tôi cũng là nạn nhân.
到底是有实力 还是有猫腻
HSK 5
0:03s
dào dǐ shì yǒu shí lì hái shì yǒu māo nìRốt cuộc là có thực lực hay là gian lận,