Cách dùng "比许多世家女都坚韧" (bǐ xǔ duō shì jiā nǚ dōu jiān rèn) trong hội thoại tiếng Trung
比许多世家女都坚韧
[kiên cường hơn nhiều nữ tử thế gia.]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
9:32
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 她很好 | tā hěn hǎo | [Cô ấy rất tốt,] |
| 2▶ | 比许多世家女都坚韧 | bǐ xǔ duō shì jiā nǚ dōu jiān rèn | [kiên cường hơn nhiều nữ tử thế gia.] |
| 3 | 但我只想看到她 | dàn wǒ zhǐ xiǎng kàn dào tā | [Nhưng ta chỉ muốn nhìn thấy dáng vẻ] |
More Clips From Episode
Total 159 clips (Page 6 of 8)
HSK 3
0:03s
zǒu le yòu bú shì bù huí lái le♪ Đốt hết cuồng si chỉ vì nàng ♪ đi rồi cũng đâu phải là không quay lại nữa.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
bǎ chí cháo zhèng pái chú yì jǐnắm quyền triều chính, loại bỏ những kẻ bất đồng chính kiến.

HSK 6
0:03s
zì rán chéng le tā de yǎn zhōng dīng ròu zhōng cìđương nhiên trở thành cái gai trong mắt, cái đinh trong thịt của hắn.

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s













