Cách dùng "杀人了 杀人" (shā rén le shā rén) trong hội thoại tiếng Trung
杀人了 杀人
Giết người rồi, giết người.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
35:07
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 莫不是故意放走一个 | mò bú shì gù yì fàng zǒu yí gè | Lẽ nào là cố ý thả đi một tên? |
| 2▶ | 杀人了 杀人 | shā rén le shā rén | Giết người rồi, giết người. |
| 3 | 杀人了 杀人了 杀人了 | shā rén le shā rén le shā rén le | Giết người rồi, giết người rồi, giết người rồi. |
More Clips From Episode
Total 159 clips (Page 8 of 8)
HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
jì xù dǔ zhù suǒ yǒu rén de zuǐ bù chéngđịnh tiếp tục bịt miệng tất cả mọi người hay sao?

HSK 7
0:03s
zhè fēn míng shì shā rén yuè huò de hēi diàn yaĐây rõ ràng là hắc điếm giết người cướp của mà.

HSK 4
0:03s
shì guō shī yé shēn biān de xiǎo sī hǎn wǒ men lái deLà tên hầu bên cạnh Quách sư gia bảo bọn ta đến.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ bù dài tā men shàng gōng táng duì zhì maTỷ không dẫn bọn chúng lên công đường đối chất sao?

HSK 7
0:03s
xiǎng gēn yì xiāng lóu qiǎng shēng yì de jiǔ lóuQuán rượu muốn cướp mối làm ăn của Dật Hương Lâu

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s









