Cách dùng "时时刻刻命悬一线吗" (shí shí kè kè mìng xuán yī xiàn ma) trong hội thoại tiếng Trung

shíshímìngxuánxiàn线ma

lúc nào tính mạng cũng ngàn cân treo sợi tóc sao?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
8:50
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1把她们带到前线跟我风餐露宿bǎ tā men dài dào qián xiàn gēn wǒ fēng cān lù sùĐưa họ ra tiền tuyến ăn gió nằm sương với ta,
2时时刻刻命悬一线吗shí shí kè kè mìng xuán yī xiàn malúc nào tính mạng cũng ngàn cân treo sợi tóc sao?
3正是因为沙场刀剑无眼zhèng shì yīn wèi shā chǎng dāo jiàn wú yǎnChính vì trên sa trường đao kiếm không có mắt,

More Clips From Episode

Total 159 clips (Page 2 of 8)
我去给你弄点茶水
HSK 4
0:03s
wǒ qù gěi nǐ nòng diǎn chá shuǐĐể ta đi pha cho huynh ít trà.

听没听我说话呀
HSK 5
0:03s
tīng méi tīng wǒ shuō huà yaChàng có nghe ta nói không?

不是那边 是这边
HSK 1
0:03s
bú shì nà biān shì zhè biānKhông phải bên đó, bên này cơ.

书肆老板给你脸色了
HSK 5
0:03s
shū sì lǎo bǎn gěi nǐ liǎn sè leÔng chủ tiệm sách khó chịu với chàng à?

您这儿一共是三十文
HSK 3
0:03s
nín zhè ér yī gòng shì sān shí wén[Mì] của ngài tổng cộng 30 đồng.

一个大男人在外面吃饭
HSK 3
0:03s
yí gè dà nán rén zài wài miàn chī fànNam tử hán đại trượng phu ra ngoài ăn cơm

该不会是小白脸吧
HSK 1
0:03s
gāi bú huì shì xiǎo bái liǎn baKhông phải là hạng ăn bám đấy chứ?

不就看他脸够白吗
HSK 5
0:03s
bù jiù kàn tā liǎn gòu bái maThì ưng hắn mặt hoa da phấn chứ sao.

小二 结账
HSK 4
0:03s
xiǎo èr jié zhàngTiểu nhị, tính tiền. [Mì]

您这儿一共是二十一文
HSK 7
0:03s
nín zhè ér yī gòng shì èr shí yī wénCủa ngài tổng cộng 21 đồng,

这会不会也是个小白脸
HSK 1
0:03s
zhè huì bú huì yě shì gè xiǎo bái liǎnChẳng lẽ tên này cũng là kẻ ăn bám?

看这个长相 吃软饭是够了
HSK 7
0:03s
kàn zhè ge zhǎng xiàng chī ruǎn fàn shì gòu leNhìn dáng vẻ kia, ăn bám cũng hợp lắm.

是不是给宁娘买东西买太多了
HSK 1
0:03s
shì bú shì gěi níng niáng mǎi dōng xī mǎi tài duō leCó phải vì mua đồ cho Ninh Nương nhiều quá không?

你的新年贺礼 打开看看
HSK 3
0:03s
nǐ de xīn nián hè lǐ dǎ kāi kàn kànQuà mừng năm mới của huynh, mở ra xem đi.

黄白之物于我无用
HSK 6
0:03s
huáng bái zhī wù yú wǒ wú yòngVàng bạc vô dụng với ta.

客官 您开什么玩笑呢
HSK 1
0:03s
kè guān nín kāi shén me wán xiào neKhách quan, ngài đừng đùa chứ?

我们这小店 这么大的银子
HSK 2
0:03s
wǒ men zhè xiǎo diàn zhè me dà de yín ziTiệm nhỏ bọn ta thực sự

那我替你收着
HSK 5
0:03s
nà wǒ tì nǐ shōu zheVậy ta giữ giúp chàng.

是哪处来的贵公子
HSK 5
0:03s
shì nǎ chù lái de guì gōng zilà công tử nhà giàu từ nơi nào đó

谁会带一个银元宝出来吃饭
HSK 3
0:03s
shuí huì dài yí gè yín yuán bǎo chū lái chī fànAi lại mang nguyên thỏi bạc đi ăn cơm chứ?