Cách dùng "也曾信誓旦旦" (yě céng xìn shì dàn dàn) trong hội thoại tiếng Trung
也曾信誓旦旦
cũng từng thề thốt
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
31:07
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我和魏严都是东宫的门下 | wǒ hé wèi yán dōu shì dōng gōng de mén xià | ta và Ngụy Nghiêm đều là môn khách của Đông Cung, |
| 2▶ | 也曾信誓旦旦 | yě céng xìn shì dàn dàn | cũng từng thề thốt |
| 3 | 护我大胤的江山哪 | hù wǒ dà yìn de jiāng shān nǎ | bảo vệ giang sơn Đại Dận ta. |
More Clips From Episode
Total 159 clips (Page 8 of 8)
HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
jì xù dǔ zhù suǒ yǒu rén de zuǐ bù chéngđịnh tiếp tục bịt miệng tất cả mọi người hay sao?

HSK 7
0:03s
zhè fēn míng shì shā rén yuè huò de hēi diàn yaĐây rõ ràng là hắc điếm giết người cướp của mà.

HSK 4
0:03s
shì guō shī yé shēn biān de xiǎo sī hǎn wǒ men lái deLà tên hầu bên cạnh Quách sư gia bảo bọn ta đến.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ bù dài tā men shàng gōng táng duì zhì maTỷ không dẫn bọn chúng lên công đường đối chất sao?

HSK 7
0:03s
xiǎng gēn yì xiāng lóu qiǎng shēng yì de jiǔ lóuQuán rượu muốn cướp mối làm ăn của Dật Hương Lâu

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s









