Cách dùng "这 是被打劫了" (zhè shì bèi dǎ jié le) trong hội thoại tiếng Trung
这 是被打劫了
chẳng lẽ… bị cướp sao?
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
10:32
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|
| 1 | 您浑身是伤 | nín hún shēn shì shāng | người ngài đầy thương tích thế này |
| 2▶ | 这 是被打劫了 | zhè shì bèi dǎ jié le | chẳng lẽ… bị cướp sao? |
| 3 | 一 | yī | [Một.] |
More Clips From Episode
Total 159 clips (Page 1 of 8)hǎo piào liàng hǎo bié zhì aĐẹp quá, độc đáo quá. zhè me lěng de tiān yòng lěng shuǐ xǐTrời lạnh thế này mà rửa nước lạnh nǐ bù néng zài wài miàn dài yī wǎn shàng baChàng cũng đâu thể ở ngoài cả đêm chứ. nǎ ér chū le wèn tí aCó vấn đề ở đâu nhỉ? hái shì xǐ jiǎo bǎ tā xià zhe lehay là rửa chân làm chàng ấy sợ nhỉ? xǐ jiǎo de wēi lì zhè me dà maUy lực của rửa chân lớn vậy sao? yán gōng zi yè shēn leNgôn công tử, khuya rồi, shì nú jiā gù lǜ bù zhōuLà nô gia suy nghĩ không chu đáo. kě yǐ zài tā wū xiān xiē xī yī xiàthì có thể vào phòng hắn nghỉ ngơi. zhēn bù dǎ suàn dài tā men jiě mèi liǎ zǒu ba[không định đưa hai tỷ muội họ đi thật à?] cǐ cì yī bié zài jiàn kě jiù nán leChuyến này từ biệt, khó mà gặp lại nhau lắm đấy. shí shí kè kè mìng xuán yī xiàn malúc nào tính mạng cũng ngàn cân treo sợi tóc sao? zhèng shì yīn wèi shā chǎng dāo jiàn wú yǎnChính vì trên sa trường đao kiếm không có mắt, nǐ cái gèng xū yào yī wèi néng gòu jiān qǐhuynh mới càng cần một chính thê bǐ xǔ duō shì jiā nǚ dōu jiān rèn[kiên cường hơn nhiều nữ tử thế gia.] dàn wǒ zhǐ xiǎng kàn dào tā[Nhưng ta chỉ muốn nhìn thấy dáng vẻ] rú yě cǎo bān sì yì shēng zhǎng de yàng zi[mặc sức sinh trưởng như cỏ dại của cô ấy.] nǐ zuó yè bú huì yī wǎn méi shuì baĐừng bảo cả đêm qua chàng không ngủ nhé? táng zi nà huǒ jì hān shēng yǒu xiē chǎo réngã người làm của Dật Hương Lâu ngáy to lắm. nǐ kěn dìng shì bèi chǎo dé shuì bù zhe baChắc chắn huynh bị ồn nên không chợp mắt được đúng không?