Cách dùng "第二次应该会做得更好吧" (dì èr cì yīng gāi huì zuò dé gèng hǎo ba) trong hội thoại tiếng Trung
第二次应该会做得更好吧
lần thứ hai chắc sẽ làm tốt hơn.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:47
bì jìng yǒu guò dì yī cì shī bài de jīng yàn suǒ yǐ
毕竟有过第一次失败的经验 所以
“Dù sao cũng đã có kinh nghiệm thất bại lần đầu, nên”
LINE 0223:51
PLAYING SCENEdì第
èr二
cì次
yīng应
gāi该
huì会
zuò做
dé得
gèng更
hǎo好
ba吧
“lần thứ hai chắc sẽ làm tốt hơn.”
LINE 0323:57
nà那
lìng另
yí一
gè个
xuǎn选
zé择
ne呢
“Còn lựa chọn kia thì sao?”
Show Information