Cách dùng "所以说每个人的契机 都不一样" (suǒ yǐ shuō měi gè rén de qì jī dōu bù yí yàng) trong hội thoại tiếng Trung

suǒshuōměirénde dōuyàng

Nên cơ duyên của mỗi người đều khác nhau cả.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:46
rán
yǒu
tiān
jiǔ
le

bỗng một ngày lại bỏ hẳn.

LINE 0222:49
PLAYING SCENE
suǒ yǐ shuō měi gè rén de qì jī dōu bù yí yàng

所以说每个人的契机 都不一样

Nên cơ duyên của mỗi người đều khác nhau cả.

LINE 0322:54
zhēn
de
gǎo
dǒng

Thật sự không hiểu nổi.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E33
Timestamp22:49
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 139 clips (Page 1 of 7)
这一个人在这儿缅怀过去呢
HSK 7
0:03s
zhè yí gè rén zài zhè ér miǎn huái guò qù neNgồi một mình ở đây hoài niệm quá khứ à
这就跟第一次分手 第一次离婚一样
HSK 5
0:03s
zhè jiù gēn dì yī cì fēn shǒu dì yī cì lí hūn yī yàngCũng giống như lần đầu chia tay Hay lần đầu ly hôn vậy
总是会有那么一阵子 喘不过气
HSK 7
0:03s
zǒng shì huì yǒu nà me yī zhèn zi chuǎn bù guò qìLúc nào cũng sẽ có một khoảng thời gian ngột ngạt
你昨天还好好的一群人 在这儿忙忙碌碌的
HSK 4
0:03s
nǐ zuó tiān hái hǎo hǎo de yī qún rén zài zhè ér máng máng lù lù deHôm qua cả đám còn đông vui tất bật làm việc ở đây
这突然之间 一下子就变得冷清了
HSK 4
0:03s
zhè tū rán zhī jiān yī xià zi jiù biàn dé lěng qīng leVậy mà đột nhiên chỉ một cái đã vắng lặng hết rồi
任谁也会心里不好受的
HSK 7
0:03s
rèn shuí yě huì xīn lǐ bù hǎo shòu deAi cũng sẽ thấy trong lòng khó chịu thôi
你下一次经历这种事 就会好过多了
HSK 4
0:03s
nǐ xià yī cì jīng lì zhè zhǒng shì jiù huì hǎo guò duō leLần sau khi trải qua chuyện như thế này sẽ dễ chịu hơn nhiều
人生啊无非就这样
HSK 7
0:03s
rén shēng a wú fēi jiù zhè yàngCuộc đời này cũng chỉ vậy thôi
上上下下 起起落落
HSK 4
0:03s
shàng shàng xià xià qǐ qǐ luò luòLên rồi xuống, thăng rồi trầm
也没有下不了的台阶
HSK 5
0:03s
yě méi yǒu xià bù liǎo de tái jiēcũng chẳng có bậc thang nào không thể bước xuống
不需要有什么必须要下的台阶
HSK 5
0:03s
bù xū yào yǒu shén me bì xū yào xià de tái jiēKhông cần phải bước xuống bậc thang nào cả
咱们没有任何的个人怨念 你承认不
HSK 5
0:03s
zán men méi yǒu rèn hé de gè rén yuàn niàn nǐ chéng rèn bùchúng ta chẳng có chút oán thù cá nhân nào Cô thừa nhận không
对于你呢 我是一直都很欣赏的
HSK 5
0:03s
duì yú nǐ ne wǒ shì yì zhí dōu hěn xīn shǎng deCòn với cô tôi luôn rất ngưỡng mộ
所以呢 我一再地邀请你 加入我们顶麒
HSK 6
0:03s
suǒ yǐ ne wǒ yī zài dì yāo qǐng nǐ jiā rù wǒ men dǐng qíNên tôi đã nhiều lần mời cô gia nhập Đinh Kỳ của chúng tôi
我都记不清楚这是第几次了
HSK 3
0:03s
wǒ dōu jì bù qīng chǔ zhè shì dì jǐ cì leTôi còn không nhớ đây là lần thứ mấy nữa
我依然诚心诚意地邀请你
HSK 5
0:03s
wǒ yī rán chéng xīn chéng yì dì yāo qǐng nǐtôi vẫn thành tâm mời cô
你写好 写好我再看 好好好 那您忙着
HSK 4
0:03s
nǐ xiě hǎo xiě hǎo wǒ zài kàn hǎo hǎo hǎo nà nín máng zheViết xong đã, xong rồi tôi xem lại Vâng vâng, thôi anh bận rồi
但比起写小说 讲课不操心啊
HSK 7
0:03s
dàn bǐ qǐ xiě xiǎo shuō jiǎng kè bù cāo xīn aNhưng so với viết tiểu thuyết Dạy học không phải lo nghĩ nhiều
挣得比我需要的多得多
HSK 5
0:03s
zhēng dé bǐ wǒ xū yào de duō dé duōNhiều hơn những gì tôi cần nhiều lắm
你说吧 特地来找我什么事
HSK 6
0:03s
nǐ shuō ba tè dì lái zhǎo wǒ shén me shìAnh nói đi Tìm tôi có việc gì vậy