Cách dùng "您别把话说一半" (nín bié bǎ huà shuō yí bàn) trong hội thoại tiếng Trung

nínbiéhuàshuōbàn

Ông đừng nói nửa chừng như vậy

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
5:51
TMDB ID
261675
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1法官fǎ guānThưa thẩm phán
2您别把话说一半nín bié bǎ huà shuō yí bànÔng đừng nói nửa chừng như vậy
3我儿子他是不是病了wǒ ér zi tā shì bú shì bìng leCon trai tôi nó đúng không là đang bệnh?

More Clips From Episode

Total 98 clips (Page 2 of 5)
这非得弄得人财两空 欠一屁股债才算完是吗
HSK 7
0:03s
zhè fēi děi nòng dé rén cái liǎng kōng qiàn yī pì gǔ zhài cái suàn wán shì maCứ phải khiến người mất cả người lẫn của Nợ đầm đìa rồi mới thôi hay sao?

放弃吧 我现在就是一废人
HSK 4
0:03s
fàng qì ba wǒ xiàn zài jiù shì yī fèi rénHãy từ bỏ đi Giờ tôi chỉ là người tàn phế

三十五万在这 欠条你们赶紧给我打了
HSK 7
0:03s
sān shí wǔ wàn zài zhè qiàn tiáo nǐ men gǎn jǐn gěi wǒ dǎ le350 nghìn ở đây Giấy nợ các anh viết ngay cho tôi

都什么时候了你还在这犯浑
HSK 6
0:03s
dōu shén me shí hòu le nǐ hái zài zhè fàn húnĐã đến lúc này rồi mà anh còn làm trò

实在不行咱还可以上网筹款
HSK 4
0:03s
shí zài bù xíng zán hái kě yǐ shàng wǎng chóu kuǎnKhông đủ thì mình còn có thể gây quỹ trực tuyến

你欠多少人情多少债 我跟你姐一起还
HSK 7
0:03s
nǐ qiàn duō shǎo rén qíng duō shǎo zhài wǒ gēn nǐ jiě yì qǐ háiAnh nợ bao nhiêu ơn nghĩa, bao nhiêu tiền Em với chị sẽ cùng nhau trả

这 这活人还能让尿憋死
HSK 7
0:03s
zhè zhè huó rén hái néng ràng niào biē sǐNày, người sống chẳng lẽ lại chịu chết vì bệnh

我知道你用心良苦
HSK 1
0:03s
wǒ zhī dào nǐ yòng xīn liáng kǔCon biết bố hết lòng vì con

我已经拖累你们三十年了
HSK 7
0:03s
wǒ yǐ jīng tuō lěi nǐ men sān shí nián leCon đã làm khổ mọi người suốt 30 năm rồi

我不想 也不能再看见你们妻离子散了
HSK 1
0:03s
wǒ bù xiǎng yě bù néng zài kàn jiàn nǐ men qī lí zǐ sàn leCon không muốn Cũng không thể nhìn mọi người tan đàn xẻ nghé nữa

谁说我们妻离子散了
HSK 1
0:03s
shuí shuō wǒ men qī lí zǐ sàn leAi bảo chúng tôi tan đàn xẻ nghé

她不舍得离开咱哥 她心疼咱哥呢
HSK 6
0:03s
tā bù shě dé lí kāi zán gē tā xīn téng zán gē neChị ấy không nỡ rời xa anh trai đâu Chị ấy thương anh lắm mà

他一个大老爷们 怎么能要你的肾呢
HSK 7
0:03s
tā yí gè dà lǎo yé men zěn me néng yào nǐ de shèn neAnh ấy là đàn ông Sao có thể lấy thận của em được

知道我生病了 公司随便找一个借口 就把我调岗了
HSK 7
0:03s
zhī dào wǒ shēng bìng le gōng sī suí biàn zhǎo yí gè jiè kǒu jiù bǎ wǒ diào gǎng leKhi biết tôi bị bệnh Công ty kiếm cớ bừa bãi Rồi điều chuyển tôi sang vị trí khác

我现在这个样子 我算是留在大城市了吗
HSK 6
0:03s
wǒ xiàn zài zhè ge yàng zi wǒ suàn shì liú zài dà chéng shì le maVới tình trạng của tôi bây giờ Tôi có coi là bám trụ được ở thành phố không

过日子谁不想轻轻松松
HSK 1
0:03s
guò rì zi shuí bù xiǎng qīng qīng sōng sōngSống mà ai chẳng muốn nhẹ nhàng thảnh thơi

我根本没钱在天海买车买房
HSK 5
0:03s
wǒ gēn běn méi qián zài tiān hǎi mǎi chē mǎi fángCon chẳng có tiền mua xe mua nhà ở Thiên Hải

我挣那点钱怕是全搭进去都不够
HSK 5
0:03s
wǒ zhēng nà diǎn qián pà shì quán dā jìn qù dōu bù gòuTiền con kiếm được dốc hết vào cũng chẳng đủ

我能不管你吗 你是我爸
HSK 4
0:03s
wǒ néng bù guǎn nǐ ma nǐ shì wǒ bàCon mà không lo cho bố được sao, bố là bố con mà

拖累别人拖累家人拖累社会 我就是拖累人
HSK 7
0:03s
tuō lěi bié rén tuō lěi jiā rén tuō lěi shè huì wǒ jiù shì tuō lěi rénGánh nặng cho người khác, cho gia đình, cho xã hội Bố chỉ biết làm khổ người ta