Cách dùng "呕心沥血投入了二十多年" (ǒu xīn lì xuè tóu rù le èr shí duō nián) trong hội thoại tiếng Trung
呕心沥血投入了二十多年
Dốc hết tâm sức hơn 20 năm trời
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:33
tā他
men们
yì一
zhí直
yǐ以
wéi为
wǒ我
shì是
kē颗
xīng星
xīng星
“Họ luôn nghĩ tôi là một ngôi sao”
LINE 0202:37
PLAYING SCENEǒu呕
xīn心
lì沥
xuè血
tóu投
rù入
le了
èr二
shí十
duō多
nián年
“Dốc hết tâm sức hơn 20 năm trời”
LINE 0302:39
jiù就
zhǐ指
wàng望
zhe着
wǒ我
“Chỉ trông cậy vào mình tôi”
Show Information