Cách dùng "现在终于有了突破口" (xiàn zài zhōng yú yǒu le tū pò kǒu) trong hội thoại tiếng Trung
现在终于有了突破口
Bây giờ cuối cùng đã có đột phá.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0142:03
zhè这
ge个
àn案
zi子
yì一
zhí直
méi没
yǒu有
tóu头
xù绪
“nên vụ án này mãi không có manh mối.”
LINE 0242:05
PLAYING SCENExiàn现
zài在
zhōng终
yú于
yǒu有
le了
tū突
pò破
kǒu口
“Bây giờ cuối cùng đã có đột phá.”
LINE 0342:07
zhè这
ge个
hóng红
sè色
yìn印
jì记
de的
tè特
zhēng征
“Đặc điểm của vết đỏ này”
Show Information