Cách dùng "你做得风生水起" (nǐ zuò dé fēng shēng shuǐ qǐ) trong hội thoại tiếng Trung

zuòfēngshēngshuǐ

Anh làm rất mạnh, rất phát triển.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
10:16
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我听说了 听说了wǒ tīng shuō le tīng shuō leTôi nghe nói rồi, nghe nói rồi.
2你做得风生水起nǐ zuò dé fēng shēng shuǐ qǐAnh làm rất mạnh, rất phát triển.
3做慈善 做公益zuò cí shàn zuò gōng yìLàm từ thiện, làm công ích,

More Clips From Episode

Total 62 clips (Page 4 of 4)
你说你这身体献点血 对你有好处
HSK 7
0:03s
nǐ shuō nǐ zhè shēn tǐ xiàn diǎn xuè duì nǐ yǒu hǎo chùCậu nói xem với cơ thể của cậu, hiến tí máu cũng tốt cho cậu mà.

给你这个脂肪肝 减轻点负担
HSK 6
0:03s
gěi nǐ zhè ge zhī fáng gān jiǎn qīng diǎn fù dānGiảm nhẹ chút gánh nặng gan nhiễm mỡ cho cậu.