Cách dùng "他飞扬跋扈 靠的不是自己" (tā fēi yáng bá hù kào de bú shì zì jǐ) trong hội thoại tiếng Trung
他飞扬跋扈 靠的不是自己
[Hắn ta hô mưa gọi gió] [không nhờ vào bản thân mình]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
2:16
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 王帅只是强盛集团的 一名小喽啰 | wáng shuài zhǐ shì qiáng shèng jí tuán de yī míng xiǎo lóu luō | [Hồ sơ vụ án, hồ sơ nhân sự] [Vương Soái chỉ là một tên râu ria] [trong Tập đoàn Cường Thịnh.] |
| 2▶ | 他飞扬跋扈 靠的不是自己 | tā fēi yáng bá hù kào de bú shì zì jǐ | [Hắn ta hô mưa gọi gió] [không nhờ vào bản thân mình] |
| 3 | 而是背后的强盛集团 | ér shì bèi hòu de qiáng shèng jí tuán | [mà là Tập đoàn Cường Thịnh ở phía sau.] |
More Clips From Episode
Total 62 clips (Page 2 of 4)
HSK 5
0:03s
nǐ zhè dì fāng zhēn hǎo děng wǒ tuì xiū de shí hòuChỗ này của anh tốt thật. Đợi khi nào nghỉ hưu,

HSK 7
0:03s
fǎn zhèng nín yào shì bù xián qì zhè lǐ kěn dìng yǒu nín de chuáng wèiDù sao nếu anh không chê, chắc chắn ở đây sẽ có giường cho anh.

HSK 6
0:03s
nǐ zěn me xiǎng qǐ lái zài zhè lǐ zuò yǎng lǎo yuànSao anh lại nghĩ đến việc làm viện dưỡng lão ở đây?

HSK 6
0:03s
nín méi lái de zhè jǐ tiān huáng lǎo tā zǒng shì niàn dāo zhe nín nemấy ngày nay anh không tới, chú Hoàng suốt ngày nhắc đến anh đấy.

HSK 5
0:03s
shén me lǐng dǎo yě méi yǒu wǒ de huā zhòng yàoLãnh đạo gì đó cũng không quan trọng bằng hoa của tôi.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
shēng pà tā gěi wǒ sòng de shì táng yī pào dànchỉ sợ thứ cậu ấy tặng mình là viên đạn bọc đường.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
jī céng gōng wù rén yuán zhè gāo qǐ qiáng dǎ shén me zhǔ yìCông chức cơ sở? Cao Khải Cường này có ý gì?

HSK 4
0:03s






