Cách dùng "但跟我猜的一样 他们已经开始有动作" (dàn gēn wǒ cāi de yī yàng tā men yǐ jīng kāi shǐ yǒu dòng zuò) trong hội thoại tiếng Trung
但跟我猜的一样 他们已经开始有动作
Nhưng đúng như tôi đoán, họ đã bắt đầu hành động rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
0:06
TMDB ID
278605
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 莫云高本人根本就没有现身 | mò yún gāo běn rén gēn běn jiù méi yǒu xiàn shēn | Mạc Vân Cao không hề ló mặt. |
| 2▶ | 但跟我猜的一样 他们已经开始有动作 | dàn gēn wǒ cāi de yī yàng tā men yǐ jīng kāi shǐ yǒu dòng zuò | Nhưng đúng như tôi đoán, họ đã bắt đầu hành động rồi. |
| 3 | 那伙人比我想象的要棘手 | nà huǒ rén bǐ wǒ xiǎng xiàng de yào jí shǒu | Đám người đó khó chơi hơn tôi nghĩ. |
More Clips From Episode
Total 70 clips (Page 3 of 4)
HSK 3
0:03s
fàng xīn jiāo gěi wǒ wǒ qù kāi mén děng yí xiàCứ yên tâm giao cho tôi. Tôi đi mở cửa. Đợi đã.

HSK 7
0:03s
nǐ gāng cái bú shì hái tǐng měng de ma hái néng jiù wǒ yī mìngLúc nãy cậu oai lắm cơ mà. Còn cứu mạng tôi nữa.

HSK 5
0:03s
nǐ zhè fǎn yìng sù dù bǐ zhī qián kuài dé bú shì yī xīng bàn diǎn aTốc độ phản ứng của cậu nhanh hơn trước rất nhiều đấy.

HSK 6
0:03s
nà bié zhǎo yào shi le zhí jiē bǎ mén nòng kāi bù jiù dé leVậy khỏi tìm chìa khóa nữa. Phá cửa luôn là xong rồi còn gì.

HSK 6
0:03s
zhè suì piàn hái fēn bù qīng zhè bù gù yì bù ràng rén jìn qù maMấy mảnh này còn chẳng phân biệt được. Rõ ràng là cố tình không cho người ta vào mà.

HSK 3
0:03s
zán méi yòng guò ne bù yòng kàn le wǒ yǐ jīng gǎo dǒng lemà chúng ta chưa dùng tới. Không cần xem nữa. Tôi hiểu hết rồi.

HSK 6
0:03s
wǒ huái yí zhè ér gēn běn jiù méi yǒu shén me nán bù dàng ànTôi nghi ngờ chỗ này chẳng có Hồ Sơ Nam Bộ nào cả.

HSK 7
0:03s
shī fù wǒ jué de zhè ge kǎo shì què shí yǒu diǎn bù tài huá suànSư phụ, con thấy bài kiểm tra này không đáng cho lắm.

HSK 6
0:03s
nǐ kàn nǐ yī gòng jiù liǎ tú dì wǒ men gāo dī dé cán fèi yí gèNgười chỉ có hai đồ đệ thôi, kiểu gì cũng phải một đứa bị tàn phế.










