Cách dùng "干吗呢 你干吗呢" (gàn má ne nǐ gàn má ne) trong hội thoại tiếng Trung
干吗呢 你干吗呢
gàn má ne nǐ gàn má ne
Làm gì đây? Còn anh làm gì?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
14:25
TMDB ID
278605
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我要跟你一起进档案馆 | wǒ yào gēn nǐ yì qǐ jìn dàng àn guǎn | Tôi muốn theo anh vào Cục Hồ sơ. |
| 2▶ | 干吗呢 你干吗呢 | gàn má ne nǐ gàn má ne | Làm gì đây? Còn anh làm gì? |
| 3 | 这海利银行的行长韦斯利夫人 那可是你大恩人 | zhè hǎi lì yín háng de háng zhǎng wéi sī lì fū rén nà kě shì nǐ dà ēn rén | Phu nhân Wesley, giám đốc ngân hàng Hải Lợi là ân nhân của anh đấy. |
More Clips From Episode
Total 70 clips (Page 4 of 4)
HSK 6
0:03s
wǒ wǒ jué de zhè yóu xì a gēn běn jiù bú shì kǎo yàn jì shù deCon... con thấy trò này vốn không phải thử kỹ năng

HSK 6
0:03s
zhè jiù shì bǐ shuí mìng yìng nǐ méi yǒu bì yào qī piàn wǒ men zhī jiān de gǎn qíngmà là xem ai cao số hơn. Người không cần lừa gạt tình cảm giữa chúng ta như thế đâu.

HSK 6
0:03s
shī fù zuì jìn shì bú shì tán liàn ài le zěn me yuè lái yuè tiáo pí leDạo này sư phụ yêu đương rồi à? Sao càng ngày càng nghịch thế?

HSK 7
0:03s
wǒ sù dù kuài néng bǎ yào shi ná dào zhè yàng nǐ shǒu jiù fèi leTôi nhanh hơn. Tôi có thể lấy được chìa khóa. Như vậy anh mất luôn cái tay đấy.

HSK 7
0:03s
zhèng cháng rén huì zài qīng tóng qiú jī guān miàn qián sī kǎo shàng jǐ gè lǐ bàiNgười bình thường sẽ suy nghĩ suốt nhiều tuần khi đứng trước cái bẫy quả cầu đồng này.

HSK 5
0:03s
yú shì jiù bèi kùn zài zhè ér rén zài yí gè dì fāng sī kǎo dé tài jiǔVì thế mới bị mắc kẹt ở đây. Con người suy nghĩ quá lâu ở một chỗ



