Cách dùng "没门儿 偷偷练很久的" (méi mén ér tōu tōu liàn hěn jiǔ de) trong hội thoại tiếng Trung
没门儿 偷偷练很久的
Còn lâu nhé. Tôi lén luyện lâu lắm rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
15:20
TMDB ID
278605
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 又想掐晕我 把我甩了 | yòu xiǎng qiā yūn wǒ bǎ wǒ shuǎi le | Lại định đánh ngất rồi vứt tôi lại hả? |
| 2▶ | 没门儿 偷偷练很久的 | méi mén ér tōu tōu liàn hěn jiǔ de | Còn lâu nhé. Tôi lén luyện lâu lắm rồi. |
| 3 | 好好查查关于缝隙和烟的线索 | hǎo hǎo zhā zhā guān yú fèng xì hé yān de xiàn suǒ | Điều tra kĩ manh mối liên quan đến khe nứt và khói thuốc. |
More Clips From Episode
Total 70 clips (Page 4 of 4)
HSK 6
0:03s
wǒ wǒ jué de zhè yóu xì a gēn běn jiù bú shì kǎo yàn jì shù deCon... con thấy trò này vốn không phải thử kỹ năng

HSK 6
0:03s
zhè jiù shì bǐ shuí mìng yìng nǐ méi yǒu bì yào qī piàn wǒ men zhī jiān de gǎn qíngmà là xem ai cao số hơn. Người không cần lừa gạt tình cảm giữa chúng ta như thế đâu.

HSK 6
0:03s
shī fù zuì jìn shì bú shì tán liàn ài le zěn me yuè lái yuè tiáo pí leDạo này sư phụ yêu đương rồi à? Sao càng ngày càng nghịch thế?

HSK 7
0:03s
wǒ sù dù kuài néng bǎ yào shi ná dào zhè yàng nǐ shǒu jiù fèi leTôi nhanh hơn. Tôi có thể lấy được chìa khóa. Như vậy anh mất luôn cái tay đấy.

HSK 7
0:03s
zhèng cháng rén huì zài qīng tóng qiú jī guān miàn qián sī kǎo shàng jǐ gè lǐ bàiNgười bình thường sẽ suy nghĩ suốt nhiều tuần khi đứng trước cái bẫy quả cầu đồng này.

HSK 5
0:03s
yú shì jiù bèi kùn zài zhè ér rén zài yí gè dì fāng sī kǎo dé tài jiǔVì thế mới bị mắc kẹt ở đây. Con người suy nghĩ quá lâu ở một chỗ



