Cách dùng "它就根本不是一个入口" (tā jiù gēn běn bú shì yí gè rù kǒu) trong hội thoại tiếng Trung
它就根本不是一个入口
nó không phải lối vào.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
34:35
TMDB ID
278605
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 但其实 | dàn qí shí | Nhưng thật ra, |
| 2▶ | 它就根本不是一个入口 | tā jiù gēn běn bú shì yí gè rù kǒu | nó không phải lối vào. |
| 3 | 但是这些谜题会让人觉得 似乎再多思考一会儿 | dàn shì zhè xiē mí tí huì ràng rén jué de sì hū zài duō sī kǎo yī huì er | Thế nhưng những câu đố này lại khiến người ta cảm thấy có vẻ chỉ cần nghĩ thêm một chút |
More Clips From Episode
Total 70 clips (Page 3 of 4)
HSK 7
0:03s
nǐ néng bù néng bié shuǎ wǒ le gāng cái zhè ér jué duì yǒu yí gè ménAnh đừng trêu tôi nữa được không? Vừa rồi ở đây chắc chắn có cửa.

HSK 3
0:03s
fàng xīn jiāo gěi wǒ wǒ qù kāi mén děng yí xiàCứ yên tâm giao cho tôi. Tôi đi mở cửa. Đợi đã.

HSK 7
0:03s
nǐ gāng cái bú shì hái tǐng měng de ma hái néng jiù wǒ yī mìngLúc nãy cậu oai lắm cơ mà. Còn cứu mạng tôi nữa.

HSK 5
0:03s
nǐ zhè fǎn yìng sù dù bǐ zhī qián kuài dé bú shì yī xīng bàn diǎn aTốc độ phản ứng của cậu nhanh hơn trước rất nhiều đấy.

HSK 6
0:03s
nà bié zhǎo yào shi le zhí jiē bǎ mén nòng kāi bù jiù dé leVậy khỏi tìm chìa khóa nữa. Phá cửa luôn là xong rồi còn gì.

HSK 6
0:03s
zhè suì piàn hái fēn bù qīng zhè bù gù yì bù ràng rén jìn qù maMấy mảnh này còn chẳng phân biệt được. Rõ ràng là cố tình không cho người ta vào mà.

HSK 3
0:03s
zán méi yòng guò ne bù yòng kàn le wǒ yǐ jīng gǎo dǒng lemà chúng ta chưa dùng tới. Không cần xem nữa. Tôi hiểu hết rồi.

HSK 6
0:03s
wǒ huái yí zhè ér gēn běn jiù méi yǒu shén me nán bù dàng ànTôi nghi ngờ chỗ này chẳng có Hồ Sơ Nam Bộ nào cả.

HSK 7
0:03s
shī fù wǒ jué de zhè ge kǎo shì què shí yǒu diǎn bù tài huá suànSư phụ, con thấy bài kiểm tra này không đáng cho lắm.










