Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "一块儿墙皮也不留" (yī kuài ér qiáng pí yě bù liú) trong hội thoại tiếng Trung

一块儿墙皮也不留

yī kuài ér qiáng pí yě bù liú

Không được để lại một mảnh tường nào.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
29:06
TMDB ID
278605
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1全部拆掉quán bù chāi diàocăn phòng này đi.
2一块儿墙皮也不留yī kuài ér qiáng pí yě bù liúKhông được để lại một mảnh tường nào.
3shìRõ.

More Clips From Episode

Total 70 clips (Page 1 of 4)
莫云高本人根本就没有现身
HSK 5
0:03s
mò yún gāo běn rén gēn běn jiù méi yǒu xiàn shēnMạc Vân Cao không hề ló mặt.
但跟我猜的一样 他们已经开始有动作
HSK 4
0:03s
dàn gēn wǒ cāi de yī yàng tā men yǐ jīng kāi shǐ yǒu dòng zuòNhưng đúng như tôi đoán, họ đã bắt đầu hành động rồi.
我好想你呀
HSK 5
0:03s
wǒ hǎo xiǎng nǐ yaTôi nhớ cô lắm đấy,
谁都不能轻易对你动手
HSK 5
0:03s
shéi dōu bù néng qīng yì duì nǐ dòng shǒukhông ai có thể dễ dàng động vào cô.
一定会想尽一切办法杀死我 陆俊祥
HSK 4
0:03s
yí dìng huì xiǎng jǐn yī qiè bàn fǎ shā sǐ wǒ lù jùn xiángsẽ nghĩ mọi cách để giết chết tôi. Lục Tuấn Tường?
我不会抛下你不管
HSK 4
0:03s
wǒ bú huì pāo xià nǐ bù guǎnTôi sẽ không bỏ mặc cô đâu.
没想到他这么快就来了
HSK 2
0:03s
méi xiǎng dào tā zhè me kuài jiù lái leKhông ngờ hắn đến đây nhanh như vậy.
怎么什么都没有啊
HSK 2
0:03s
zěn me shén me dōu méi yǒu aSao chẳng có gì thế này?
我可找着你了 你怎么来了 你知道我找你多辛苦吗
HSK 4
0:03s
wǒ kě zhǎo zháo nǐ le nǐ zěn me lái le nǐ zhī dào wǒ zhǎo nǐ duō xīn kǔ maCuối cùng tôi cũng tìm được anh rồi. Cậu đến đây làm gì? Anh biết tôi tìm anh vất vả cỡ nào không?
时间来不及了 时间 我 我知道
HSK 4
0:03s
shí jiān lái bù jí le shí jiān wǒ wǒ zhī dào- Ơ kìa. - Sắp không kịp rồi. Tôi... tôi biết.
他让我交给他什么搭档 我哪知道那个人就是你啊
HSK 7
0:03s
tā ràng wǒ jiāo gěi tā shén me dā dàng wǒ nǎ zhī dào nà ge rén jiù shì nǐ aAnh ta bảo tôi đưa cho cộng sự của mình. Tôi đâu có biết người đó là anh chứ.
不过这中间发生了什么 我不知道 反正机缘巧合
HSK 7
0:03s
bù guò zhè zhōng jiān fā shēng le shén me wǒ bù zhī dào fǎn zhèng jī yuán qiǎo héTôi không biết giữa chừng đã xảy ra những chuyện gì, nhưng tình cờ làm sao
所以我才这么着急 我又回来 来找你
HSK 3
0:03s
suǒ yǐ wǒ cái zhè me zhe jí wǒ yòu huí lái lái zhǎo nǐnên tôi mới cuống quýt quay về tìm anh.
我当时怎么就没在船上看着他
HSK 4
0:03s
wǒ dāng shí zěn me jiù méi zài chuán shàng kàn zhe tāSao lúc ở trên tàu tôi không nhìn anh ấy cơ chứ.
是你 你小子有福气
HSK 7
0:03s
shì nǐ nǐ xiǎo zi yǒu fú qìLà anh, anh siêu may luôn đấy.
需要伪装起来 尽快来救我
HSK 7
0:03s
xū yào wěi zhuāng qǐ lái jǐn kuài lái jiù wǒCần phải ngụy trang. Mau đến cứu tôi.
这么多钱 你怎么知道是哪一张
HSK 3
0:03s
zhè me duō qián nǐ zěn me zhī dào shì nǎ yī zhāngnhiều tiền thế này, làm sao anh biết là tờ nào?
裂缝 眼睛 什么意思啊
HSK 7
0:03s
liè fèng yǎn jīng shén me yì si aKhe nứt, con mắt nghĩa là gì?
果然老天爷还是眷顾我的
HSK 5
0:03s
guǒ rán lǎo tiān yé hái shì juàn gù wǒ deQuả nhiên ông trời vẫn thương tôi.
我欠你的这些 下辈子我再还你
HSK 5
0:03s
wǒ qiàn nǐ de zhè xiē xià bèi zi wǒ zài hái nǐNhững gì tôi nợ cậu, kiếp sau tôi sẽ trả cậu sau.