Cách dùng "根本不足以让我们在异国他乡 拼上性命" (gēn běn bù zú yǐ ràng wǒ men zài yì guó tā xiāng pīn shàng xìng mìng) trong hội thoại tiếng Trung
根本不足以让我们在异国他乡 拼上性命
hoàn toàn không đáng để chúng tôi liều mạng nơi đất khách.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
8:23
TMDB ID
278605
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 事情闹得这么大 只是那些宝藏 | shì qíng nào dé zhè me dà zhǐ shì nà xiē bǎo zàng | Sự việc đã ầm ĩ quá rồi. Kho báu ít ỏi đó |
| 2▶ | 根本不足以让我们在异国他乡 拼上性命 | gēn běn bù zú yǐ ràng wǒ men zài yì guó tā xiāng pīn shàng xìng mìng | hoàn toàn không đáng để chúng tôi liều mạng nơi đất khách. |
| 3 | 董小姐 你的对手看来 | dǒng xiǎo jiě nǐ de duì shǒu kàn lái | Cô Đổng, xem ra đối thủ của cô |
More Clips From Episode
Total 70 clips (Page 1 of 4)
HSK 4
0:03s
dàn gēn wǒ cāi de yī yàng tā men yǐ jīng kāi shǐ yǒu dòng zuòNhưng đúng như tôi đoán, họ đã bắt đầu hành động rồi.

HSK 4
0:03s
yí dìng huì xiǎng jǐn yī qiè bàn fǎ shā sǐ wǒ lù jùn xiángsẽ nghĩ mọi cách để giết chết tôi. Lục Tuấn Tường?

HSK 4
0:03s
wǒ kě zhǎo zháo nǐ le nǐ zěn me lái le nǐ zhī dào wǒ zhǎo nǐ duō xīn kǔ maCuối cùng tôi cũng tìm được anh rồi. Cậu đến đây làm gì? Anh biết tôi tìm anh vất vả cỡ nào không?

HSK 4
0:03s
shí jiān lái bù jí le shí jiān wǒ wǒ zhī dào- Ơ kìa. - Sắp không kịp rồi. Tôi... tôi biết.

HSK 7
0:03s
tā ràng wǒ jiāo gěi tā shén me dā dàng wǒ nǎ zhī dào nà ge rén jiù shì nǐ aAnh ta bảo tôi đưa cho cộng sự của mình. Tôi đâu có biết người đó là anh chứ.

HSK 7
0:03s
bù guò zhè zhōng jiān fā shēng le shén me wǒ bù zhī dào fǎn zhèng jī yuán qiǎo héTôi không biết giữa chừng đã xảy ra những chuyện gì, nhưng tình cờ làm sao

HSK 3
0:03s
suǒ yǐ wǒ cái zhè me zhe jí wǒ yòu huí lái lái zhǎo nǐnên tôi mới cuống quýt quay về tìm anh.

HSK 4
0:03s
wǒ dāng shí zěn me jiù méi zài chuán shàng kàn zhe tāSao lúc ở trên tàu tôi không nhìn anh ấy cơ chứ.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè me duō qián nǐ zěn me zhī dào shì nǎ yī zhāngnhiều tiền thế này, làm sao anh biết là tờ nào?

HSK 5
0:03s
wǒ qiàn nǐ de zhè xiē xià bèi zi wǒ zài hái nǐNhững gì tôi nợ cậu, kiếp sau tôi sẽ trả cậu sau.








