Cách dùng "没有看好他 一样要罚" (méi yǒu kàn hǎo tā yī yàng yào fá) trong hội thoại tiếng Trung

méiyǒukànhǎo yàngyào

không trông chừng cậu ta thì vẫn phải phạt.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
18:09
TMDB ID
278605
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你怎么见死不救啊 张海侠 你是师兄nǐ zěn me jiàn sǐ bù jiù a zhāng hǎi xiá nǐ shì shī xiōngSao anh thấy chết không cứu thế? Trương Hải Hiệp, cậu là sư huynh,
2没有看好他 一样要罚méi yǒu kàn hǎo tā yī yàng yào fákhông trông chừng cậu ta thì vẫn phải phạt.
3上来烤鱼shàng lái kǎo yúLên nướng cá đi.

More Clips From Episode

Total 197 clips (Page 10 of 10)
我刚才没告诉你们 是怕你们听到吓得尿裤子
HSK 7
0:03s
wǒ gāng cái méi gào sù nǐ men shì pà nǐ men tīng dào xià dé niào kù ziVừa rồi tôi không nói cho các cậu biết là vì sợ các cậu nghe xong sẽ sợ đến mức tè ra quần.

但是现在他已经混进来了 我们有天大的麻烦了
HSK 6
0:03s
dàn shì xiàn zài tā yǐ jīng hùn jìn lái le wǒ men yǒu tiān dà de má fán leNhưng bây giờ hắn đã lẻn vào đây rồi. Chúng ta gặp rắc rối lớn rồi.

我百分之一万地确定 这个张海盐已经进来了
HSK 5
0:03s
wǒ bǎi fēn zhī yī wàn dì què dìng zhè ge zhāng hǎi yán yǐ jīng jìn lái leTôi chắc chắn một vạn phần trăm rằng Trương Hải Diêm đã vào đây rồi.

那我安排劳工们下去 反正他们已经都没救了
HSK 5
0:03s
nà wǒ ān pái láo gōng men xià qù fǎn zhèng tā men yǐ jīng dōu méi jiù leVậy tôi sẽ sắp xếp cho đám công nhân xuống dưới. Dù sao thì chúng cũng chẳng sống nổi,

我觉得我克制得很好
HSK 7
0:03s
wǒ jué de wǒ kè zhì dé hěn hǎoTôi thấy mình đã kiềm chế tốt lắm rồi đấy.

虾仔 你看有时候纪律太好 也不是个好事
HSK 6
0:03s
xiā zǎi nǐ kàn yǒu shí hòu jì lǜ tài hǎo yě bú shì gè hǎo shìTép, anh xem đấy, đôi khi kỷ luật quá tốt cũng chẳng phải chuyện hay.

要是你刚才这么训我 我早就踹你了
HSK 7
0:03s
yào shì nǐ gāng cái zhè me xùn wǒ wǒ zǎo jiù chuài nǐ leNếu lúc nãy anh dám mắng tôi như thế, tôi đã đá anh từ lâu rồi.

怎么会让这种伎俩得逞呢
HSK 2
0:03s
zěn me huì ràng zhè zhǒng jì liǎng dé chěng neSao có thể để cho cái trò vặt vãnh đó thành công được chứ?

普通人也很难相信 有人的脸皮能厚成这样
HSK 6
0:03s
pǔ tōng rén yě hěn nán xiāng xìn yǒu rén de liǎn pí néng hòu chéng zhè yàngngười bình thường cũng rất khó tin rằng lại có người mặt dày đến mức ấy.

我承认我在这点上确实有点天赋
HSK 7
0:03s
wǒ chéng rèn wǒ zài zhè diǎn shàng què shí yǒu diǎn tiān fùTôi thừa nhận, ở phương diện này tôi đúng là có chút thiên phú.

反正是要炸的嘛 我不说得夸张点 他们能信吗
HSK 6
0:03s
fǎn zhèng shì yào zhà de ma wǒ bù shuō dé kuā zhāng diǎn tā men néng xìn maDù sao cũng định cho nổ mà. Nếu tôi không nói khoa trương một chút thì bọn họ có tin không?

你最好收回你刚才的命令 怎么了
HSK 6
0:03s
nǐ zuì hǎo shōu huí nǐ gāng cái de mìng lìng zěn me letốt nhất anh nên thu hồi mệnh lệnh vừa rồi đi. Sao vậy?

那些劳工也是中这种毒 暴毙而亡
HSK 6
0:03s
nà xiē láo gōng yě shì zhōng zhè zhǒng dú bào bì ér wángthì đám công nhân kia cũng trúng loại độc này, chết vì độc phát tác.

怪不得刚才那个哥们儿 说那些劳工没救了
HSK 7
0:03s
guài bù dé gāng cái nà ge gē men er shuō nà xiē láo gōng méi jiù leBảo sao lúc nãy tên kia lại nói đám công nhân đó không sống nổi.

中毒了 你看这份报告
HSK 6
0:03s
zhòng dú le nǐ kàn zhè fèn bào gàoHóa ra là bị trúng độc. Anh xem bản báo cáo này đi.

炸通了 炸通了
HSK 5
0:03s
zhà tōng le zhà tōng leĐã nổ thông rồi! Đã nổ thông rồi!

那我们就大干一场
HSK 4
0:03s
nà wǒ men jiù dà gàn yī chángVậy thì chúng ta làm một trận ra trò thôi.