Cách dùng "其他我就不知道了" (qí tā wǒ jiù bù zhī dào le) trong hội thoại tiếng Trung
其他我就不知道了
Những chuyện khác thì tôi không biết.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
9:58
TMDB ID
278605
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 送你峇来神像的人是谁 是一个华人 他是个军官 | sòng nǐ bā lái shén xiàng de rén shì shuí shì yí gè huá rén tā shì gè jūn guān | Người tặng tượng thần Ba Lai cho ông là ai? Là một người Hoa, hắn là một sĩ quan. |
| 2▶ | 其他我就不知道了 | qí tā wǒ jiù bù zhī dào le | Những chuyện khác thì tôi không biết. |
| 3 | 之前带到这儿来的那些东方女孩 都去哪儿了 | zhī qián dài dào zhè ér lái de nà xiē dōng fāng nǚ hái dōu qù nǎ ér le | Mấy cô gái phương Đông được đưa tới đây lúc trước đâu cả rồi? |
More Clips From Episode
Total 197 clips (Page 8 of 10)
HSK 7
0:03s
zhè xiē shì bīng zài zhè ér gǎo shén me guǐ aĐám binh lính này đang giở trò quỷ gì ở đây vậy?

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ sōng shǒu nǐ jiù sǐ le huí dá wǒ de wèn tí wǒ jiù gěi nǐ fèng hǎoTôi mà buông tay ra thì anh chết chắc. Trả lời câu hỏi của tôi, tôi sẽ khâu vết thương cho anh.

HSK 7
0:03s
nǐ men shén me lái lì shén me rén jiāo shí dǐ xià yǒu shén meCác người có lai lịch gì? Là người của ai? Dưới bãi đá ngầm đó có thứ gì?

HSK 6
0:03s
shàng miàn dī shì bīng mǎ shàng jiù huì xià lái nǐ gǎn jǐn xiǎng xiǎng zhāo érĐám lính bên trên sẽ xuống đây ngay thôi. Anh mau nghĩ cách gì đó

HSK 7
0:03s
nǐ kàn jiāo shí shàng nà bāng rén de guǐ yàng zi jiù zhī dào tā menNhìn cái kiểu quỷ quái của đám người trên bãi đá ngầm kia là biết ngay bọn chúng

HSK 7
0:03s
bú shì lái dǎ lāo shén me chén chuán bǎo zàng dekhông đến để trục vớt kho báu từ tàu đắm đâu.

HSK 7
0:03s
zhè jiāo shí xià miàn kěn dìng yǒu shén me bié de dōng xīChắc chắn dưới bãi đá ngầm này còn có thứ gì khác.

HSK 7
0:03s
nà zán men bāng tā yī bǎ duō gǎo diǎn zhà yào bǎ kòng zhì shì gěi zhà leVậy chúng ta giúp chúng một tay đi. Lấy thêm thuốc nổ, cho nổ luôn phòng điều khiển.

HSK 7
0:03s
bù tài duì jìn tā men wèi shén me chí chí méi yǒu zhà kāi neCó gì đó không đúng. Tại sao mãi mà bọn chúng vẫn chưa cho nổ mở hang ra?

HSK 4
0:03s
shì yīn wèi tā men bù gǎn zhà kāi jué de xià miàn yǒu wēi xiǎnBởi vì chúng không dám nổ, cho rằng bên dưới có thứ gì đó nguy hiểm. [III. Kết luận thí nghiệm]

HSK 5
0:03s
rú guǒ xià miàn zhēn yǒu zhè me wēi xiǎn de dōng xī wǒ men gèng dé zhà le[III. Kết luận thí nghiệm] Nếu bên dưới có thứ nguy hiểm như vậy thật thì chúng ta càng phải cho nổ nó.

HSK 2
0:03s
kuài qù jiǎ bǎn kàn kàn tā men shì bú shì qù jiǎ bǎn leMau lên boong tàu xem đi! Xem thử có phải bọn chúng đã lên boong tàu rồi không!

HSK 5
0:03s
wǒ men bù gǎo diǎn shì qíng kěn dìng shì chū bù qù deNếu chúng ta không gây ra chút động tĩnh gì, chắc chắn sẽ không thể thoát ra được.

HSK 3
0:03s
cóng pán huā hǎi jiāo dào zhè lǐ pǔ tōng rén shì méi yǒu bàn fǎ yóu guò lái de[Từ bãi đá ngầm Bàn Hoa đến đây,] [người bình thường không thể bơi qua được.]

HSK 3
0:03s
kuài diǎn xiǎng zuò jué dìng méi shí jiān leMau nghĩ rồi quyết định đi, không còn thời gian nữa.



