Cách dùng "我活在他的阴影下" (wǒ huó zài tā de yīn yǐng xià) trong hội thoại tiếng Trung

huózàideyīnyǐngxià

Tôi đã sống dưới cái bóng của hắn

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
50:28
TMDB ID
278605
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1是我一生的宿敌shì wǒ yī shēng de sù dílà kẻ thù truyền kiếp của tôi.
2我活在他的阴影下wǒ huó zài tā de yīn yǐng xiàTôi đã sống dưới cái bóng của hắn
3很久很久了hěn jiǔ hěn jiǔ lerất, rất lâu rồi.

More Clips From Episode

Total 197 clips (Page 5 of 10)
你怎么不听啊
HSK 2
0:03s
nǐ zěn me bù tīng aSao anh không nghe hả?

我们在盘花海礁见鬼了
HSK 1
0:03s
wǒ men zài pán huā hǎi jiāo jiàn guǐ leBọn tôi gặp ma ở bãi đá ngầm Bàn Hoa.

把尸体抬下去 保管好 备好船
HSK 7
0:03s
bǎ shī tǐ tái xià qù bǎo guǎn hǎo bèi hǎo chuánKhiêng thi thể đi, bảo quản kĩ, chuẩn bị thuyền.

你得带路呢 不 我不去
HSK 7
0:03s
nǐ dé dài lù ne bù wǒ bù qùông phải dẫn đường chứ. Không, tôi không đi đâu.

长官 我求求你 长官 我不敢去 等等
HSK 1
0:03s
zhǎng guān wǒ qiú qiú nǐ zhǎng guān wǒ bù gǎn qù děng děngTrưởng quan, tôi xin anh. Trưởng quan, tôi không dám đi. Khoan đã.

尸体在这个时候突然出现 很蹊跷
HSK 7
0:03s
shī tǐ zài zhè ge shí hòu tū rán chū xiàn hěn qī qiāoThi thể đột nhiên xuất hiện vào lúc này, rất kỳ lạ.

关于这个水鬼也一直是捕风捉影
HSK 3
0:03s
guān yú zhè ge shuǐ guǐ yě yì zhí shì bǔ fēng zhuō yǐngTin đồn về ma nước cũng chỉ là lời đồn vô căn cứ

我觉得这个礁石上 一定发生了什么事情
HSK 7
0:03s
wǒ jué de zhè ge jiāo shí shàng yí dìng fā shēng le shén me shì qíngTôi nghĩ chắc chắn đã có chuyện gì đó xảy ra ở bãi đá này.

我们就算有绝技 也没个屁用
HSK 7
0:03s
wǒ men jiù suàn yǒu jué jì yě méi gè pì yòngdù chúng ta có tuyệt kỹ cũng vô dụng.

然后呢 然后我们就开个小店 赚点小钱
HSK 4
0:03s
rán hòu ne rán hòu wǒ men jiù kāi gè xiǎo diàn zhuàn diǎn xiǎo qiánRồi sao nữa? Rồi chúng ta mở một tiệm nhỏ, kiếm ít tiền lẻ

你还记不记得 我们在一个盐沼地底下
HSK 4
0:03s
nǐ hái jì bú jì dé wǒ men zài yí gè yán zhǎo dì dǐ xiàAnh còn nhớ không? Chúng ta từng điều tra một vụ án liên quan đến Tà Thần

他说过让我们不要去 说过
HSK 2
0:03s
tā shuō guò ràng wǒ men bú yào qù shuō guòÔng ấy từng bảo chúng ta đừng đi à? Đúng.

可那些死掉的船客怎么办
HSK 3
0:03s
kě nà xiē sǐ diào de chuán kè zěn me bànNhưng những hành khách đã chết trên tàu thì phải làm sao?

你做决定 你说去就去 你说不去就不去 我听你的
HSK 3
0:03s
nǐ zuò jué dìng nǐ shuō qù jiù qù nǐ shuō bù qù jiù bù qù wǒ tīng nǐ deanh quyết định đi. Anh nói đi thì chúng ta đi, anh nói không đi thì chúng ta không đi. Tôi nghe theo anh.

我没有办法替你做决定啊
HSK 5
0:03s
wǒ méi yǒu bàn fǎ tì nǐ zuò jué dìng aTôi không đưa ra quyết định thay anh được.

那就去一下 如果一旦发现 有什么不对劲的地方
HSK 5
0:03s
nà jiù qù yī xià rú guǒ yí dàn fā xiàn yǒu shén me bú duì jìn de dì fāngVậy thì đi xem thử đi. Nếu phát hiện có điều gì đó không ổn,

你说撤 我们就撤 好不好 都听你的
HSK 7
0:03s
nǐ shuō chè wǒ men jiù chè hǎo bù hǎo dōu tīng nǐ deanh nói rút lui, chúng ta sẽ lập tức rút lui, được không? Nghe theo anh hết.

你说咱们就照着这个方向一直开 能开到厦城吗
HSK 3
0:03s
nǐ shuō zán men jiù zhào zhe zhè ge fāng xiàng yì zhí kāi néng kāi dào shà chéng maanh nghĩ, nếu chúng ta cứ lái thuyền theo hướng này thì có thể đến Hạ Thành không?

烟味会影响我的判断的
HSK 4
0:03s
yān wèi huì yǐng xiǎng wǒ de pàn duàn de[Sô-cô-la] Mùi thuốc lá sẽ ảnh hưởng đến phán đoán của tôi đấy.

这雾气一散 都都 都没了 什么时候起雾
HSK 6
0:03s
zhè wù qì yī sàn dōu dōu dōu méi le shén me shí hòu qǐ wùĐến khi sương tan đi thì... thì tất cả đều biến mất hết rồi. Sương mù xuất hiện từ lúc nào?